Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Xem ngày tốt xấu 19/04/2022 theo lịch vạn niên

Ngày 19/04/2022 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 19/4/2022
Dương Lịch
Thứ ba - Ngày 19 - Tháng 4 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 19/3/2022 - Tức ngày :  Nhâm Dần  -   Tháng: Giáp Thìn  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Câu Trần Hắc Đạo  -  Trực : Trực Khai  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Thanh Minh
Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/4/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai

Đặc tính phong thủy ngày Trực Khai

Ngày này mang tính chất cởi mở, năng lượng hướng ngoại mạnh. Phù hợp cho các hoạt động cần công khai, thông báo, ký kết hợp tác. Tuy nhiên, vì thiên về khai mở nên những việc cần tính ổn định lâu dài cần cân nhắc thêm yếu tố sao – can chi.

Nên làm

Việc nên làm ngày Trực Khai

  • Khai trương cửa hàng, văn phòng
  • Khai bút, khai ấn, mở hồ sơ pháp lý
  • Công bố dự án mới
  • Ký kết hợp tác kinh doanh
  • Xuất hành cầu tài

Phù hợp mở rộng quy mô kinh doanh, triển khai chiến dịch truyền thông, tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm.

Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.

Kiêng kị

Không nên thực hiện việc mang tính kết thúc hoặc thu hẹp quy mô.

Tránh tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến giải thể hoặc thanh toán nợ xấu.

Việc nên tránh ngày Trực Khai

  • An táng, cải táng
  • Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
  • Giải thể công ty
  • Thanh lý tài sản lớn
  • Kết thúc dự án
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Thất

Sao Thất trong phong thủy dương trạch

Đối với dương trạch, Sao Thất biểu thị năng lượng mạnh mẽ nhưng dễ gây xáo trộn. Nếu dùng để phá dỡ, cải tạo, loại bỏ cấu trúc cũ thì rất hợp khí. Tuy nhiên, nếu khởi công xây dựng nền móng mới mà chưa có chuẩn bị kỹ lưỡng, dễ phát sinh trục trặc do Kim khí quá cương.

Bởi vậy, cổ pháp thường khuyên nên dùng ngày này cho việc sửa chữa, tháo dỡ hơn là xây dựng khởi đầu.

Nên làmNên chấm dứt hợp tác không còn hiệu quả

Ngày này thuận cho việc kết thúc quan hệ làm ăn trì trệ. Sự quyết đoán giúp tránh kéo dài tổn thất.

Nên phá dỡ, cải tạo công trình cũ

Kim khí cương liệt của Sao Thất rất hợp cho việc tháo dỡ, loại bỏ phần xuống cấp trong dương trạch. Logic khí vận cho thấy khi phần cũ được cắt bỏ dứt khoát, năng lượng mới có cơ hội hình thành.

Nên tái cấu trúc tổ chức

Sao Thất hỗ trợ quá trình loại bỏ vị trí dư thừa, sắp xếp lại bộ máy. Đây là biểu hiện rõ của “Kim luyện thành khí”.

Kiêng kịKiêng cải táng lớn

Âm trạch cần sự ổn định, trong khi Kim khí mạnh dễ làm long mạch bị tổn thương nếu khai mở sâu.

Kiêng khởi công xây dựng mới hoàn toàn

Trong dương trạch, xây dựng nền móng mới ngày này dễ phát sinh sự cố do khí quá cương, thiếu sự nuôi dưỡng mềm mại.

Kiêng ký kết hợp đồng dài hạn

Tính chất đoạn tuyệt của Thất tú không thuận cho cam kết bền lâu, dễ phát sinh rạn nứt sau này.

Ngoại lệNgoại lệ với công việc mang tính thanh lọc nội bộ

Những cải tổ nhỏ, điều chỉnh nội bộ có thể tiến hành mà không gây xáo trộn lớn.

Ngoại lệ khi hội cát tinh Thủy Mộc

Nếu ngày có Sao Thất nhưng được Thủy hoặc Mộc khí hỗ trợ, tính cương liệt của Kim có thể được điều hòa, cho phép thực hiện việc vừa phải.

Ngoại lệ khi chọn giờ hoàng đạo hợp mệnh

Giờ tốt phù hợp bản mệnh người chủ sự có thể giảm bớt tính sát của tú.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Kim Quỹ - Thiên Y - Tam Hợp - Lục Hợp - Bất Tương - Thiên Ân
Sao xấu Đại Sát - Địa Tặc

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận.

Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.

Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.

Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ thường được xem là thời điểm cần giữ sự ổn định trong công việc. Việc xuất hành xa hoặc tiến hành các hoạt động quan trọng trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên các công việc nội bộ và tránh thay đổi lớn trong kế hoạch.

Ngày Huyền Vũ thường không phù hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư hoặc hợp tác làm ăn nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên lựa chọn ngày khác thuận lợi hơn.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Đại An tượng trưng cho trạng thái an hòa của vận khí trong ngày. Đây là khoảng thời gian thích hợp để tiến hành các hoạt động mang tính hợp tác, giao thương hoặc thỏa thuận công việc.

Người xưa khuyên rằng nên tránh những hành động gây bất hòa hoặc tranh chấp trong giờ này để duy trì sự thuận lợi của thời vận.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tốc Hỷ là thời điểm thuận lợi để tiến hành các hoạt động giao tiếp và gặp gỡ. Những cuộc trao đổi công việc hoặc thỏa thuận mang tính linh hoạt thường dễ đạt kết quả tích cực khi bắt đầu vào khung giờ này.

Tuy nhiên, các quyết định quan trọng liên quan đến tài chính lớn hoặc kế hoạch dài hạn nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo phép luận giờ xuất hành, Lưu Niên không phải là thời điểm thích hợp để bắt đầu những việc quan trọng. Việc xuất hành, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng kinh doanh nên tránh thực hiện vào giờ này.

Tuy nhiên, đây lại là khoảng thời gian thuận lợi để đánh giá lại tình hình công việc và điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Xích Khẩu thường được xem là khoảng thời gian lời nói dễ dẫn đến tranh cãi. Vì vậy, các hoạt động liên quan đến thỏa thuận hoặc hợp tác nên được trì hoãn.

Nếu phải làm việc trong giờ này, nên chú ý cách giao tiếp và giữ thái độ ôn hòa để tránh phát sinh mâu thuẫn.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 1/4/2022 nhằm ngày 1/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 2/4/2022 nhằm ngày 2/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 3/4/2022 nhằm ngày 3/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 4/4/2022 nhằm ngày 4/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 5/4/2022 nhằm ngày 5/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 6/4/2022 nhằm ngày 6/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/4/2022 nhằm ngày 7/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 8/4/2022 nhằm ngày 8/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 9/4/2022 nhằm ngày 9/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 10/4/2022 nhằm ngày 10/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 11/4/2022 nhằm ngày 11/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 12/4/2022 nhằm ngày 12/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 13/4/2022 nhằm ngày 13/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 14/4/2022 nhằm ngày 14/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 15/4/2022 nhằm ngày 15/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 16/4/2022 nhằm ngày 16/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 17/4/2022 nhằm ngày 17/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 18/4/2022 nhằm ngày 18/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 20/4/2022 nhằm ngày 20/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 21/4/2022 nhằm ngày 21/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 22/4/2022 nhằm ngày 22/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 23/4/2022 nhằm ngày 23/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 24/4/2022 nhằm ngày 24/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 25/4/2022 nhằm ngày 25/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 26/4/2022 nhằm ngày 26/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 27/4/2022 nhằm ngày 27/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 28/4/2022 nhằm ngày 28/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 29/4/2022 nhằm ngày 29/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 30/4/2022 nhằm ngày 30/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >