Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Lịch vạn niên 29/04/2022 – Phân tích ngũ hành ngày

Ngày 29/04/2022 mang những đặc điểm phong thủy riêng biệt theo chu kỳ vận hành của âm dương và ngũ hành. Mỗi ngày trong năm đều chịu tác động của thiên can, địa chi và các sao chiếu mệnh khác nhau. Việc phân tích kỹ lưỡng các yếu tố này giúp bạn hiểu rõ hơn về vận khí tổng thể, từ đó đưa ra quyết định phù hợp trong công việc cũng như cuộc sống. Dưới đây là phần luận giải chi tiết giúp bạn chủ động nắm bắt cát hung trong ngày.
Thông tin chi tiết ngày 29/4/2022
Dương Lịch
Thứ sáu - Ngày 29 - Tháng 4 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 29/3/2022 - Tức ngày :  Nhâm Tý  -   Tháng: Giáp Thìn  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo  -  Trực : Trực Thành  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Cốc Vũ
Tuổi bị xung khắc với ngày : Ngọ (Lục xung), Mùi (Lục hại), Dậu (Phá), Mão (Tương hình), Ngọ - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Thìn - Thân
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 29/4/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành

Khí trường viên mãn

Ngày Trực Thành mang tính cát lợi tương đối cao trong hệ thống 12 Trực. Phù hợp cho các hoạt động cần sự xác nhận chính thức và công bố rộng rãi.

Nên làm

Phù hợp tiến hành các nghi lễ xác lập danh phận hoặc công nhận thành quả.

Thích hợp tổ chức sự kiện trọng đại mang tính tổng kết và công bố.

Có thể mở rộng kinh doanh nếu nền tảng đã vững chắc.

Kiêng kị

Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp.

Việc nên tránh ngày Trực Thành

  • Phá dỡ nhà cửa
  • Giải thể tổ chức
  • Thanh lý tài sản lớn

Hạn chế đầu tư mạo hiểm vượt quá năng lực kiểm soát.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Quỷ

Sao Quỷ dưới góc nhìn âm trạch

Âm trạch đặc biệt nhạy cảm với Sao Quỷ. Do chủ về âm phần, ngày này nếu tiến hành cải táng, an táng mà không xét kỹ long mạch sẽ dễ động âm khí. Tuy nhiên nếu phối hợp đúng thế đất tàng phong tụ khí, có thể hóa hung thành cát nhờ nguyên lý “âm hỏa luyện khí”.

Điều quan trọng là phải xác định rõ hướng thủy, huyệt vị và giờ động thổ.

Nên làmNên xử lý công việc tồn đọng

Các vấn đề kéo dài, tranh chấp nội bộ có thể được tháo gỡ nếu chọn giờ cát và hành xử mềm dẻo. Âm hỏa giúp “đốt” những nút thắt lâu ngày.

Nên dưỡng tâm, tĩnh dưỡng

Ngày này thích hợp nghỉ ngơi, thiền định, viết lách nội tâm hơn là hoạt động ồn ào bên ngoài.

Nên tu sửa nhỏ trong nhà

Việc sửa chữa mang tính chỉnh lý, không phá vỡ cấu trúc lớn sẽ phù hợp với đặc tính điều chỉnh âm khí của sao này.

Kiêng kịTránh tranh chấp pháp lý

Khí âm hỏa dễ làm xung đột kéo dài, khó đạt thỏa thuận nhanh chóng.

Tránh đầu tư mạo hiểm

Ngày này không thuận lợi cho quyết định tài chính rủi ro cao vì trường khí thiếu sự ổn định dương tính.

Tránh khai trương, khởi công lớn

Âm hỏa không hỗ trợ phát triển bộc phát. Khai trương ngày Quỷ dễ gặp thị phi, tài khí không ổn định.

Ngoại lệNgoại lệ khi dùng cho việc giải hạn

Với mục đích hóa giải, trấn trạch, ngày Quỷ lại phát huy ưu thế vì phù hợp tính chất âm sự.

Ngoại lệ khi phối hợp cục diện phong thủy dương khí mạnh

Nếu không gian có dương khí vượng, ánh sáng đầy đủ, thông khí tốt, ảnh hưởng âm của Quỷ tinh sẽ được tiết giảm đáng kể.

Ngoại lệ theo giờ hoàng đạo

Nếu chọn được giờ hoàng đạo tương sinh ngũ hành, nhiều việc vẫn có thể tiến hành ở mức độ vừa phải.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Kim Quỹ - Thiên Y - Thanh Long - Minh Đường - Bất Tương - Phúc Sinh
Sao xấu Đại Sát - Tiểu Hao

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.

Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Đông

Luận giải chi tiết

Trong cổ thư phong thủy, Phúc Thần tượng trưng cho nguồn phúc đức tích tụ. Khi phương vị xuất hành trùng với phương Phúc Thần, trường khí được xem là thuận lợi cho các hoạt động mang tính thiện sự, cầu may mắn và an ổn. Người xuất hành về hướng này thường dễ gặp điều lành, công việc tiến hành êm thuận, ít gặp sự chống đối hay trắc trở.

Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới.

Theo quan niệm cổ pháp, Tài Thần tượng trưng cho dòng khí tụ tài trong ngày. Khi xuất hành về hướng này, người đi đường được cho là dễ gặp điều thuận lợi trong việc cầu lợi lộc. Các hoạt động buôn bán, ký kết hợp đồng hoặc gặp gỡ đối tác kinh doanh thường diễn ra trong bầu không khí thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Theo quan niệm cổ, Kim Dương là ngày có sự hỗ trợ của thiên thời đối với việc di chuyển và giao tiếp. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận lợi, giúp công việc tiến triển tốt. Những việc cần sự hợp tác hoặc thỏa thuận thường đạt kết quả khả quan.

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, ngày Kim Dương mang đặc tính sáng sủa và hanh thông. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp người có thiện chí hoặc nhận được sự trợ giúp từ người khác. Vì vậy các hoạt động giao thương, đàm phán hoặc mở rộng quan hệ thường đạt kết quả tích cực hơn so với những ngày khí vận kém thuận.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.

Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Theo quan niệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thuận lợi cho việc giao tiếp và mở rộng quan hệ xã hội. Những cuộc gặp gỡ bạn bè, đối tác hoặc trao đổi công việc thường diễn ra suôn sẻ trong thời điểm này.

Tuy vậy, các việc liên quan đến tranh chấp hoặc xung đột nên tránh thực hiện để giữ được sự hòa thuận của vận khí.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Xích Khẩu thường khiến lời nói dễ gây bất đồng. Các cuộc họp quan trọng hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được dời sang thời điểm khác.

Tuy vậy, đây lại là khoảng thời gian thích hợp để làm việc cá nhân hoặc hoàn thành những nhiệm vụ không đòi hỏi giao tiếp nhiều.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Không Vong được xem là khung giờ cần thận trọng. Những việc như xuất hành xa, giao dịch tài chính lớn hoặc ký kết hợp đồng nên tránh thực hiện.

Thay vào đó, nên dành thời gian để chuẩn bị và xem xét lại kế hoạch.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 4 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 1/4/2022 nhằm ngày 1/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 2/4/2022 nhằm ngày 2/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 3/4/2022 nhằm ngày 3/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 4/4/2022 nhằm ngày 4/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ ba, ngày 5/4/2022 nhằm ngày 5/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 6/4/2022 nhằm ngày 6/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 7/4/2022 nhằm ngày 7/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 8/4/2022 nhằm ngày 8/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 9/4/2022 nhằm ngày 9/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 10/4/2022 nhằm ngày 10/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 11/4/2022 nhằm ngày 11/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 12/4/2022 nhằm ngày 12/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 13/4/2022 nhằm ngày 13/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 14/4/2022 nhằm ngày 14/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 15/4/2022 nhằm ngày 15/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 16/4/2022 nhằm ngày 16/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 17/4/2022 nhằm ngày 17/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 18/4/2022 nhằm ngày 18/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 19/4/2022 nhằm ngày 19/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 20/4/2022 nhằm ngày 20/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 21/4/2022 nhằm ngày 21/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 22/4/2022 nhằm ngày 22/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 23/4/2022 nhằm ngày 23/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 24/4/2022 nhằm ngày 24/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 25/4/2022 nhằm ngày 25/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 26/4/2022 nhằm ngày 26/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 27/4/2022 nhằm ngày 27/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 28/4/2022 nhằm ngày 28/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 4

    Lịch âm

    Tháng 3

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 30/4/2022 nhằm ngày 30/3/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >