| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 1/4/2022 nhằm ngày 1/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 8 - Tháng 4 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/3/2022 - Tức ngày : Tân Mão - Tháng: Giáp Thìn - Năm: Nhâm Dần |
| Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo - Trực : Trực Bế - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Thanh Minh |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 8/4/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế | |
Tổng quan cát hung Trực BếNgày này cát cho việc kết thúc, hung cho việc khởi đầu. Nên cân nhắc kỹ nếu định khai trương hoặc động thổ. | |
| Nên làm | Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính. Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc. Việc nên làm ngày Trực Bế
|
| Kiêng kị | Tránh tổ chức sự kiện ra mắt hoặc quảng bá thương hiệu. Hạn chế đầu tư vốn mới hoặc mở rộng quy mô. Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Cang | |
Sao Cang là tú thứ hai trong chuỗi Nhị Thập Bát Tú, thuộc phương Đông Thanh Long. Trong cổ thư, Cang mang ý nghĩa “cổ họng rồng”, biểu thị nơi khí vận giao tranh và dễ phát sinh va chạm. Vì vậy, ngày có Cang tú chiếu thường tiềm ẩn sự bất ổn, dễ sinh khẩu thiệt, tranh chấp hoặc công việc gặp trở lực bất ngờ. Xét theo nguyên lý âm dương, Cang tú có khí động mạnh nhưng thiếu sự điều hòa, nên phù hợp với các việc mang tính điều chỉnh, sửa sai hơn là khởi đầu đại sự. | |
| Nên làm | Có thể tiến hành sửa chữa nhà cửa nhỏ hoặc điều chỉnh phong thủy nội thất nhằm cân bằng lại khí trường trong gia trạch. Phù hợp giải quyết tranh chấp nhỏ, thương lượng điều khoản hoặc tháo gỡ hiểu lầm nếu giữ được thái độ ôn hòa. Việc đối thoại thẳng thắn sẽ giúp hóa giải xung khí. Thích hợp cho việc tu dưỡng bản thân, học tập, nghiên cứu và hoàn thiện kỹ năng. Đây là ngày nên tích lũy hơn là phô trương. |
| Kiêng kị | Không nên khai trương, mở cửa hàng hoặc khởi công dự án lớn vì khí của Cang tú chưa đủ ổn định, dễ phát sinh trở ngại và tranh chấp pháp lý. Tránh khởi sự việc mang tính lâu dài như thành lập công ty, liên doanh hoặc nhận chức vụ mới vì vận khí chưa ổn định. Hạn chế ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư tài chính lớn, bởi ngày này dễ phát sinh điều khoản bất lợi hoặc tranh cãi. |
| Ngoại lệ | Nếu phối cùng giờ hoàng đạo và trực bình hòa, mức độ hung giảm đáng kể, có thể tiến hành việc nhỏ sau khi cân nhắc kỹ. Gặp ngày Sóc: Khí bất ổn tăng cao, nên hạn chế đi xa hoặc thay đổi môi trường làm việc đột ngột. Trường hợp gặp thêm sao cát tinh khác hỗ trợ, Cang tú có thể chuyển thành thế “động trung cầu ổn”, thích hợp cải tổ nhưng vẫn cần thận trọng. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Thành - Nguyệt Không - Bất Tương - Thiên Ân |
| Sao xấu | Đại Sát - Địa Tặc |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Hệ thống sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được truyền lại qua nhiều thế hệ lịch pháp gia. Qua thời gian, phương pháp này đã trở thành một phần quan trọng trong văn hóa xem ngày của người Á Đông.
Ngọc Hạp Thông Thư không chỉ đơn thuần là bảng tra sao mà còn là hệ thống tri thức phản ánh quan niệm cổ về sự hòa hợp giữa con người và thiên thời. Việc lựa chọn ngày tốt dựa trên các sao chiếu được xem là cách thuận theo quy luật vận hành của tự nhiên.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này. Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan. Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, ngày Bảo Thương được xem là thời điểm khí vận thuận hòa, thích hợp cho các việc khởi hành, giao tiếp hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Các sách cổ cho rằng khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp người lớn tuổi hoặc quý nhân nâng đỡ, từ đó giúp việc thương lượng, bàn bạc hoặc hợp tác diễn ra suôn sẻ hơn so với các ngày khác. Nhiều sách lịch cổ ghi nhận rằng ngày Bảo Thương mang tính chất cát tường đối với hoạt động di chuyển và giao tiếp. Khi xuất hành trong ngày này, con người thường ít gặp sự cản trở từ ngoại cảnh. Điều này giúp hành trình diễn ra suôn sẻ, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc hoàn thành mục tiêu đã định. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi. Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ. Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 1/4/2022 nhằm ngày 1/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 2/4/2022 nhằm ngày 2/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 3/4/2022 nhằm ngày 3/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 4/4/2022 nhằm ngày 4/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ ba, ngày 5/4/2022 nhằm ngày 5/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 6/4/2022 nhằm ngày 6/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ năm, ngày 7/4/2022 nhằm ngày 7/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 9/4/2022 nhằm ngày 9/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 10/4/2022 nhằm ngày 10/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ hai, ngày 11/4/2022 nhằm ngày 11/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 12/4/2022 nhằm ngày 12/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 13/4/2022 nhằm ngày 13/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 14/4/2022 nhằm ngày 14/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 15/4/2022 nhằm ngày 15/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 16/4/2022 nhằm ngày 16/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 17/4/2022 nhằm ngày 17/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 18/4/2022 nhằm ngày 18/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 19/4/2022 nhằm ngày 19/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 20/4/2022 nhằm ngày 20/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 21/4/2022 nhằm ngày 21/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 22/4/2022 nhằm ngày 22/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Xấu | Thứ bảy, ngày 23/4/2022 nhằm ngày 23/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 24/4/2022 nhằm ngày 24/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 25/4/2022 nhằm ngày 25/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ ba, ngày 26/4/2022 nhằm ngày 26/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Bình Thường | Thứ tư, ngày 27/4/2022 nhằm ngày 27/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Đại Hung | Thứ năm, ngày 28/4/2022 nhằm ngày 28/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 29/4/2022 nhằm ngày 29/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 4 Lịch âm
Tháng 3 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 30/4/2022 nhằm ngày 30/3/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |