Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Thông tin đầy đủ về ngày 01/02/2026

Thông tin chi tiết về ngày 01/02/2026 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 1/2/2026
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 1 - Tháng 2 - Năm 2026
Âm Lịch
Ngày 14/12/2025 - Tức ngày :  Bính Ngọ  -   Tháng: Kỷ Sửu  -  Năm: Ất Tỵ
Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo  -  Trực : Trực Chấp  -  Lục Diệu : Tốc Hỷ -  Tiết khí : Đại Hàn
Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/2/2026
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp

Luận giải cổ pháp

Theo cổ thư, Trực Chấp hợp với việc nhận bàn giao, thu tài, thu nợ và xác lập văn tự pháp lý. Đây là thời điểm tốt để bảo toàn thành quả và củng cố quyền lực đã có.

Nên làm
  • Lập văn bản xác nhận quyền sở hữu
  • Mua bán bất động sản
  • Củng cố bộ máy quản lý
  • Tiếp nhận nhiệm vụ mới

Có thể thực hiện cầu tài, cầu lộc theo hướng tích lũy và giữ vững thành quả.

Việc nên làm ngày Trực Chấp

  • Nhận chức, nhậm chức
  • Ký kết hợp đồng hợp tác
  • Nhận bàn giao tài sản
  • Thu hồi công nợ
Kiêng kị

Không phù hợp cho cải tổ mang tính cắt giảm mạnh.

Việc nên tránh ngày Trực Chấp

  • Phá dỡ công trình
  • Ly hôn, chia tách tài sản
  • Giải thể doanh nghiệp

Hạn chế di chuyển xa rời vị trí ổn định lâu dài.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tinh

Sao Tinh trong Nhị Thập Bát Tú – Mộc khí phát dương và tính khai mở

Sao Tinh (còn gọi là Tỉnh Mộc Hãn trong một số cổ thư) thuộc nhóm phương Nam, ngũ hành quy Mộc dương. Khác với Sao Tỉnh thiên về Thủy khí tích tụ, Sao Tinh biểu trưng cho sinh trưởng chủ động, khí Mộc vươn lên khỏi mặt đất, hướng về quang minh.

Trong thiên văn cổ pháp, Tinh tinh có đặc tính khai mở, phát triển và khởi động chu kỳ mới. Khi chiếu nhật, khí vận thiên về sự vận động, mở mang và lan tỏa, song vẫn giữ trật tự sinh trưởng tự nhiên, không bộc phát hỗn loạn.

Nên làmNên cải tạo không gian làm việc

Việc mở thêm cửa sổ, tăng ánh sáng, bố trí cây xanh sẽ cộng hưởng Mộc khí, gia tăng sinh lực môi trường.

Nên mở rộng quan hệ hợp tác

Khí vận hướng ngoại giúp tăng khả năng kết nối và tạo lập mạng lưới xã hội bền vững.

Nên triển khai kế hoạch marketing

Sao Tinh hỗ trợ sự lan tỏa thông tin, thích hợp cho hoạt động truyền thông và quảng bá.

Kiêng kịTránh an táng hoặc cải táng lớn

Mộc khí phát dương không thuận với âm phần cần sự tĩnh lặng và tụ khí sâu.

Tránh phá dỡ công trình quan trọng

Mộc khí thiên về xây dựng hơn là phá hủy, do đó việc tháo dỡ lớn dễ nghịch khí.

Kiêng tranh chấp pháp lý lớn

Khí động dễ làm mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.

Ngoại lệNgoại lệ trong sửa chữa nhỏ âm trạch

Việc chỉnh sửa nhẹ không động sâu huyệt mạch vẫn có thể tiến hành nếu chọn đúng phương vị.

Ngoại lệ khi giờ hoàng đạo thuộc Thủy

Thủy sinh Mộc giúp điều hòa tốc độ phát triển, giảm rủi ro nóng vội.

Ngoại lệ khi phối hợp trực Thành

Nếu gặp trực Thành, các dự án dài hạn có thể tiến hành thuận lợi hơn nhờ được bổ trợ tính ổn định.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Nguyệt Ân - Thiên Phúc
Sao xấu Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Thổ Tú

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong thực tế, một ngày thường xuất hiện nhiều sao khác nhau với ý nghĩa đan xen. Việc luận đoán vì vậy không thể đơn giản hóa, mà cần dựa trên nguyên tắc tổng hợp và so sánh giữa các yếu tố cát hung.

Trong lịch pháp cổ truyền, các sao cát tinh thường được xem là biểu tượng của phúc khí và sự hỗ trợ của thiên thời. Khi những sao này xuất hiện trong ngày, người xưa cho rằng đây là dấu hiệu thuận lợi để tiến hành các công việc mang tính khởi đầu hoặc phát triển.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên

Luận giải chi tiết

Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.

Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.

Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.

Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

Theo Khổng Minh

Ngày: Kim Dương

Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh

Theo các sách lịch cổ, Kim Dương là ngày có thiên hướng cát lợi đối với các hoạt động giao thương. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp người hỗ trợ hoặc tìm được cơ hội tốt. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm thích hợp để mở rộng quan hệ và tìm kiếm lợi ích trong công việc.

Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Dương được xem là ngày thuận lợi cho các hoạt động liên quan đến di chuyển và giao tiếp. Khí vận của ngày mang tính lưu thông, giúp hành trình ít gặp trở ngại. Những việc cần gặp gỡ, trao đổi hoặc hợp tác thường tiến hành thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả tốt.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.

Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Theo quan niệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thuận lợi cho việc giao tiếp và mở rộng quan hệ xã hội. Những cuộc gặp gỡ bạn bè, đối tác hoặc trao đổi công việc thường diễn ra suôn sẻ trong thời điểm này.

Tuy vậy, các việc liên quan đến tranh chấp hoặc xung đột nên tránh thực hiện để giữ được sự hòa thuận của vận khí.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Xích Khẩu thường khiến lời nói dễ gây bất đồng. Các cuộc họp quan trọng hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được dời sang thời điểm khác.

Tuy vậy, đây lại là khoảng thời gian thích hợp để làm việc cá nhân hoặc hoàn thành những nhiệm vụ không đòi hỏi giao tiếp nhiều.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.

Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn.

Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2026

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 2/2/2026 nhằm ngày 15/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 3/2/2026 nhằm ngày 16/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 4/2/2026 nhằm ngày 17/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 5/2/2026 nhằm ngày 18/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 6/2/2026 nhằm ngày 19/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 7/2/2026 nhằm ngày 20/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 8/2/2026 nhằm ngày 21/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 9/2/2026 nhằm ngày 22/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Xấu

    Thứ ba, ngày 10/2/2026 nhằm ngày 23/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 11/2/2026 nhằm ngày 24/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 12/2/2026 nhằm ngày 25/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 13/2/2026 nhằm ngày 26/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 14/2/2026 nhằm ngày 27/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 15/2/2026 nhằm ngày 28/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 16/2/2026 nhằm ngày 29/12/2025 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 17/2/2026 nhằm ngày 1/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 18/2/2026 nhằm ngày 2/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 19/2/2026 nhằm ngày 3/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 20/2/2026 nhằm ngày 4/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 21/2/2026 nhằm ngày 5/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 22/2/2026 nhằm ngày 6/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ hai, ngày 23/2/2026 nhằm ngày 7/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 24/2/2026 nhằm ngày 8/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 25/2/2026 nhằm ngày 9/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 26/2/2026 nhằm ngày 10/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 27/2/2026 nhằm ngày 11/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 2

    Lịch âm

    Tháng 1

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 28/2/2026 nhằm ngày 12/1/2026 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >