| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ hai - Ngày 16 - Tháng 2 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 29/12/2025 - Tức ngày : Tân Dậu - Tháng: Kỷ Sửu - Năm: Ất Tỵ |
| Ngày : Kim Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Nguy - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Lập Xuân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 16/2/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Nguy | |
Khí trường dao độngNgày này mang tính cảnh báo nhiều hơn là cát lợi. Cần thận trọng, tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Nguy
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột. Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn. |
| Kiêng kị | Không nên xuất hành xa cầu tài. Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn. Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nguy | |
Giá trị cảnh báo và điều chỉnh của Sao NguySao Nguy không chỉ mang nghĩa hung, mà còn là lời nhắc nhở về sự cẩn trọng. Ngày này thích hợp để xem xét lại cấu trúc tổ chức, rà soát rủi ro và củng cố điểm yếu. Nếu biết chủ động điều chỉnh, có thể biến nguy thành an. Hiểu đúng bản chất khí vận của Nguy tú giúp người hành sự tránh tâm lý sợ hãi cực đoan, đồng thời không chủ quan trước những dấu hiệu bất ổn. | |
| Nên làm | Nên thực hiện công việc mang tính phòng bị
Các hoạt động như mua bảo hiểm, lập quỹ dự phòng, xây dựng phương án dự phòng đều thuận khí, vì phù hợp nguyên lý chuẩn bị trước biến động. Nên củng cố nhân sự nội bộTrong tổ chức, khi có dấu hiệu bất ổn, việc tái cấu trúc và củng cố bộ máy là cần thiết. Sao Nguy hỗ trợ quá trình nhận diện lỗ hổng và khắc phục điểm yếu. Nên tĩnh tâm, tránh quyết định nóng vộiKhí trường dao động mạnh khiến tâm lý dễ bất an. Việc giữ tâm bình ổn sẽ giúp hạn chế sai lầm do cảm xúc chi phối. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm
Biến động bất ngờ có thể khiến dòng tiền đảo chiều nhanh chóng, khó kiểm soát rủi ro. Kiêng khởi công xây dựng lớnTrong dương trạch, động thổ ngày này dễ làm nền móng thiếu ổn định, phát sinh sự cố kỹ thuật và hao tổn tài lực. Kiêng cưới hỏi trọng đạiHỷ sự cần khí trường hài hòa và ổn định. Ngày Sao Nguy dễ phát sinh bất đồng hoặc sự cố ngoài ý muốn. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho việc kết thúc dự án rủi ro
Ngày này phù hợp để chủ động dừng những kế hoạch tiềm ẩn nguy cơ cao, chuyển nguy thành an. Ngoại lệ khi chọn được giờ hoàng đạo vượng khíGiờ tốt có thể bù đắp phần dao động của tú, giúp cân bằng khí trường trong phạm vi hạn chế. Ngoại lệ khi hành sự mang tính phòng thủCác quyết định nhằm giảm thiểu rủi ro, thu hẹp quy mô hoặc bảo toàn nguồn lực lại phù hợp với khí vận của Sao Nguy. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Nguyệt Ân - Phúc Hậu |
| Sao xấu | Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thổ Tú - Ngũ Quỷ |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Thông qua hệ thống sao chiếu, người xưa có thể nhận biết những thời điểm thuận lợi cho việc khai mở, ký kết, xuất hành hoặc cầu tài. Đây là cơ sở để hình thành thói quen xem ngày trước khi tiến hành các việc lớn.
Trong thực hành xem ngày, các sao cát thường được ưu tiên khi lựa chọn thời điểm tiến hành việc trọng đại. Tuy nhiên, nếu xuất hiện hung tinh mạnh thì cần cân nhắc kỹ lưỡng. Điều này phản ánh quan niệm cân bằng giữa cát và hung trong triết lý phương Đông.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Ngày Bảo Thương mang ý nghĩa cát lợi về phương diện nhân hòa. Trong triết lý cổ phương Đông, khi nhân khí hòa hợp thì mọi việc dễ thành. Vì vậy việc xuất hành trong ngày này thường thuận lợi cho các hoạt động gặp gỡ, đàm phán hoặc cầu danh cầu lợi. Khí tượng của ngày thiên về ổn định, ít sinh xung động, nên hành trình thường an toàn và ít gặp trở ngại. Xét về tổng thể, ngày Bảo Thương biểu thị trạng thái thuận hòa của thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc tiến hành ít gặp trở ngại. Vì vậy trong phép chọn ngày theo Khổng Minh, đây được xem là một trong những thời điểm thích hợp để bắt đầu hành trình hoặc thực hiện những việc quan trọng liên quan đến gặp gỡ và giao tiếp. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi. Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ. Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 2/2/2026 nhằm ngày 15/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 3/2/2026 nhằm ngày 16/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 4/2/2026 nhằm ngày 17/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 5/2/2026 nhằm ngày 18/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 6/2/2026 nhằm ngày 19/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 7/2/2026 nhằm ngày 20/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 8/2/2026 nhằm ngày 21/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 9/2/2026 nhằm ngày 22/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 10/2/2026 nhằm ngày 23/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 11/2/2026 nhằm ngày 24/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 12/2/2026 nhằm ngày 25/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 13/2/2026 nhằm ngày 26/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 14/2/2026 nhằm ngày 27/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 15/2/2026 nhằm ngày 28/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 17/2/2026 nhằm ngày 1/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ tư, ngày 18/2/2026 nhằm ngày 2/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 19/2/2026 nhằm ngày 3/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 20/2/2026 nhằm ngày 4/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 21/2/2026 nhằm ngày 5/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 22/2/2026 nhằm ngày 6/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 23/2/2026 nhằm ngày 7/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 24/2/2026 nhằm ngày 8/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 25/2/2026 nhằm ngày 9/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 26/2/2026 nhằm ngày 10/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 27/2/2026 nhằm ngày 11/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 28/2/2026 nhằm ngày 12/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |