| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 20 - Tháng 2 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 4/1/2026 - Tức ngày : Ất Sửu - Tháng: Canh Dần - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Minh Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Bế - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Vũ Thủy |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 20/2/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bế | |
Tổng quan cát hung Trực BếNgày này cát cho việc kết thúc, hung cho việc khởi đầu. Nên cân nhắc kỹ nếu định khai trương hoặc động thổ. | |
| Nên làm | Thích hợp thu hồi công nợ và kết thúc nghĩa vụ tài chính. Phù hợp làm lễ tạ, nghi thức hoàn mãn chu kỳ công việc. Việc nên làm ngày Trực Bế
|
| Kiêng kị | Tránh tổ chức sự kiện ra mắt hoặc quảng bá thương hiệu. Hạn chế đầu tư vốn mới hoặc mở rộng quy mô. Không phù hợp ký kết hợp đồng có giá trị lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu | |
Sao Lâu và ý nghĩa trong kiến trúc cổ phápTrong phong thủy dương trạch, Sao Lâu được xem là tú tinh thuận cho việc dựng cột, đặt móng và mở rộng cơ sở vật chất. Kim khí tạo thế vững chắc, giúp nền móng không tán khí. Tuy nhiên, Kim vượng cần có Thổ sinh trợ. Nếu địa khí suy yếu mà vẫn khởi công lớn, có thể tạo thế Kim khắc Mộc, ảnh hưởng sinh khí cư dân. Do đó, phải phối hợp cùng địa thế và mệnh chủ. | |
| Nên làm | Nên khai trương cơ sở kinh doanh
Kim khí của Lâu tinh giúp định hình thương hiệu và cơ cấu tổ chức. Việc khai trương trong ngày này giúp thiết lập trật tự ban đầu rõ ràng. Nên động thổ, khởi công xây dựngSao Lâu chủ kiến tạo, rất hợp cho việc động thổ, đặt móng, dựng cột. Kim khí tạo khung kết cấu, giúp công trình bền vững. Về khí vận, trường khí hội tụ ổn định, giảm nguy cơ tán khí nền móng. Nên ký kết hợp đồng dài hạnSao Lâu chủ cấu trúc bền vững, phù hợp cho hợp đồng lâu dài. Kim khí giúp ràng buộc chặt chẽ, hạn chế rủi ro pháp lý. |
| Kiêng kị | Kiêng đầu tư mạo hiểm ngắn hạn
Sao Lâu hợp ổn định hơn là đầu cơ. Nếu đầu tư lướt sóng, Kim khí thu liễm có thể làm mất cơ hội sinh lợi nhanh. Kiêng cưới hỏi nếu thiếu hòa khíVì Kim khí thiên về kỷ luật, nếu tình cảm chưa hài hòa dễ sinh cứng nhắc, thiếu linh hoạt trong hôn sự. Kiêng tranh chấp gay gắtKim khí cứng nếu gặp xung đột dễ thành đối đầu mạnh, khó hòa giải. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ theo mệnh Thổ
Người mệnh Thổ được Kim sinh, việc xây dựng có thể mở rộng quy mô. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổNếu long mạch vững và Thổ khí mạnh, có thể tiến hành cả việc an táng quy mô vừa. Ngoại lệ khi gặp cát tinh tài lộcNếu đồng cung với sao chủ tài, có thể triển khai đầu tư trung hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Nguyệt Tài - Minh Đường |
| Sao xấu | Thiên Sát - Bạch Hổ |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực. Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn. Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Khi xét theo tổng thể vận khí, ngày Thuần Dương mang đặc tính sáng sủa và hanh thông. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi. Điều này giúp các kế hoạch đã định có thể tiến hành thuận lợi và đạt được kết quả tốt. Trong phép chọn ngày xuất hành, Thuần Dương thường được xem là ngày đại cát. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định và thuận lợi. Những việc cần di chuyển xa hoặc gặp gỡ quan trọng thường được khuyến khích thực hiện trong ngày này. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ. Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi và dễ gặp trở ngại. Những công việc cần kết quả chắc chắn như đầu tư tài chính, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng hợp tác nên tránh tiến hành. Ngược lại, việc nghỉ ngơi hoặc sắp xếp lại công việc cá nhân lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 2/2/2026 nhằm ngày 15/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 3/2/2026 nhằm ngày 16/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 4/2/2026 nhằm ngày 17/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 5/2/2026 nhằm ngày 18/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 6/2/2026 nhằm ngày 19/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 7/2/2026 nhằm ngày 20/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 8/2/2026 nhằm ngày 21/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 9/2/2026 nhằm ngày 22/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 10/2/2026 nhằm ngày 23/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 11/2/2026 nhằm ngày 24/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 12/2/2026 nhằm ngày 25/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 13/2/2026 nhằm ngày 26/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 14/2/2026 nhằm ngày 27/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 15/2/2026 nhằm ngày 28/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 16/2/2026 nhằm ngày 29/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 17/2/2026 nhằm ngày 1/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ tư, ngày 18/2/2026 nhằm ngày 2/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 19/2/2026 nhằm ngày 3/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 21/2/2026 nhằm ngày 5/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 22/2/2026 nhằm ngày 6/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 23/2/2026 nhằm ngày 7/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 24/2/2026 nhằm ngày 8/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 25/2/2026 nhằm ngày 9/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 26/2/2026 nhằm ngày 10/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 27/2/2026 nhằm ngày 11/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 28/2/2026 nhằm ngày 12/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |