| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ tư - Ngày 18 - Tháng 2 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 2/1/2026 - Tức ngày : Quý Hợi - Tháng: Canh Dần - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Câu Trần Hắc Đạo - Trực : Trực Thu - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Lập Xuân |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tỵ (Lục xung), Thân (Lục hại), Dần (Phá), Hợi (Tương hình), Dần - Thân - Tỵ (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mão - Mùi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/2/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu | |
Ý nghĩa Trực ThuTrực Thu tượng trưng cho sự thu hoạch, tích lũy và kết tinh thành quả. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn gặt hái kết quả sau quá trình nỗ lực. Ngày này thuận lợi cho việc thu tài, thu lợi và củng cố nguồn lực. | |
| Nên làm | Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc.
Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành. |
| Kiêng kị | Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn. Việc nên tránh ngày Trực Thu
Hạn chế quyết định đầu tư mang tính rủi ro cao. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Bích | |
Sao Bích trong phong thủy dương trạchĐối với dương trạch, Sao Bích biểu thị sự kiến lập vững chắc. Nếu khởi công xây dựng nhà ở, văn phòng hoặc công trình mang tính lâu dài vào ngày này, nền móng dễ ổn định, ít phát sinh biến động. Khí trường của Bích tú hỗ trợ việc quy hoạch hợp lý và tổ chức không gian hài hòa. Tuy nhiên, việc hành sự vẫn cần kết hợp giờ tốt và mệnh chủ phù hợp để đạt hiệu quả tối ưu. | |
| Nên làm | Nên khai giảng, mở lớp, thi cử
Bích tú chủ văn chương và học thuật. Ngày này rất hợp cho việc học hành, thi tuyển hoặc ký kết hợp đồng giáo dục, vì khí trường nâng đỡ trí tuệ. Nên khởi công xây dựng công trình lâu dàiKhí của Sao Bích hỗ trợ sự ổn định và bền vững. Trong dương trạch, việc đặt móng, xây nhà hoặc mở văn phòng sẽ thuận lợi nếu có kế hoạch rõ ràng. Nên lập kế hoạch chiến lượcNgày này thích hợp để xây dựng tầm nhìn dài hạn, vì khí vận thiên về tích lũy và phát triển bền vững. |
| Kiêng kị | Kiêng phá dỡ công trình lớn
Trong dương trạch, khí kiến lập không thuận cho việc hủy bỏ hoàn toàn cấu trúc cũ. Kiêng hành sự nóng vộiTính chất của tú yêu cầu sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Hành động thiếu kế hoạch dễ làm hao tổn cơ hội tốt. Kiêng cải táng lớnDù là cát tú, nhưng động đến long mạch sâu vẫn tiềm ẩn rủi ro nếu không xét tổng thể. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho dự án ngắn hạn
Nếu dự án chỉ mang tính thử nghiệm, quy mô nhỏ, có thể tiến hành mà không ảnh hưởng lớn. Ngoại lệ khi hội hung tinh mạnhNếu ngày có Sao Bích nhưng đồng thời gặp nhiều hung tinh, cần thận trọng, không nên chủ quan vì bản chất cát của tú có thể bị suy giảm. Ngoại lệ khi mệnh chủ xung khắcNếu bản mệnh người chủ sự xung khắc mạnh với hành khí ngày đó, cần cân nhắc kỹ trước khi hành sự. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Mã - Dịch Mã - Nguyệt Tài - Phúc Hậu |
| Sao xấu | Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Thiên Sát - Ngũ Quỷ |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực. Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn. Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Ngày Kim Thổ mang ý nghĩa cảnh báo trong việc di chuyển và khởi sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp những yếu tố bất lợi khiến kế hoạch không diễn ra như dự định. Do đó nên hạn chế các hoạt động cần sự hanh thông và ưu tiên giữ ổn định công việc hiện tại. Khi xét về tổng thể, ngày Kim Thổ không thuận lợi cho các chuyến đi xa hoặc các hoạt động cần sự hanh thông nhanh chóng. Người xuất hành trong ngày này dễ gặp những yếu tố làm gián đoạn kế hoạch. Do đó nên ưu tiên các công việc ổn định, tránh khởi sự mới hoặc thay đổi lớn trong kế hoạch. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Theo cổ pháp, giờ Đại An thích hợp cho những việc cần sự chắc chắn và lâu bền như ký kết hợp đồng, khai trương, mở cửa hàng hoặc bắt đầu một kế hoạch mới. Thời điểm này được cho là mang năng lượng ổn định, giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thực hiện. Tuy nhiên, nên tránh tranh chấp hoặc giải quyết những vấn đề mang tính xung đột mạnh, bởi dù khí vận tốt nhưng việc kích động bất hòa có thể làm giảm hiệu quả của thời điểm cát lợi này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tốc Hỷ mang tính chất linh hoạt và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để giải quyết những công việc đang cần phản hồi sớm. Tuy nhiên, nên tránh những quyết định mang tính dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên mang ý nghĩa vận khí chậm và thiếu sự bứt phá. Đây không phải là thời điểm lý tưởng để bắt đầu những việc quan trọng. Tuy vậy, việc suy tính kế hoạch, kiểm tra công việc và chuẩn bị cho những bước đi tiếp theo lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này. Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tiểu Cát thường được xem là thời điểm thuận lợi cho các công việc cần sự suôn sẻ vừa phải. Những chuyến đi ngắn, cuộc gặp gỡ nhỏ hoặc giao dịch thông thường thường dễ đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan hoặc thiếu chuẩn bị khi thực hiện các quyết định quan trọng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi trong tiến trình công việc. Những việc khởi đầu trong thời điểm này thường dễ gặp trở ngại hoặc không đạt kết quả như mong muốn. Do đó, người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng và chỉ nên thực hiện những công việc đơn giản mang tính chuẩn bị. | |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Chủ nhật, ngày 1/2/2026 nhằm ngày 14/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 2/2/2026 nhằm ngày 15/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 3/2/2026 nhằm ngày 16/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 4/2/2026 nhằm ngày 17/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ năm, ngày 5/2/2026 nhằm ngày 18/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 6/2/2026 nhằm ngày 19/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 7/2/2026 nhằm ngày 20/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 8/2/2026 nhằm ngày 21/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 9/2/2026 nhằm ngày 22/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Xấu | Thứ ba, ngày 10/2/2026 nhằm ngày 23/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 11/2/2026 nhằm ngày 24/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 12/2/2026 nhằm ngày 25/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 13/2/2026 nhằm ngày 26/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 14/2/2026 nhằm ngày 27/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 15/2/2026 nhằm ngày 28/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ hai, ngày 16/2/2026 nhằm ngày 29/12/2025 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 17/2/2026 nhằm ngày 1/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 19/2/2026 nhằm ngày 3/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 20/2/2026 nhằm ngày 4/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 21/2/2026 nhằm ngày 5/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 22/2/2026 nhằm ngày 6/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 23/2/2026 nhằm ngày 7/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 24/2/2026 nhằm ngày 8/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ tư, ngày 25/2/2026 nhằm ngày 9/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ năm, ngày 26/2/2026 nhằm ngày 10/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 27/2/2026 nhằm ngày 11/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 2 Lịch âm
Tháng 1 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 28/2/2026 nhằm ngày 12/1/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |