| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/8/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 1 - Tháng 8 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 19/6/2026 - Tức ngày : Đinh Mùi - Tháng: Ất Mùi - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Huyền Vũ Hắc Đạo - Trực : Trực Kiến - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Đại Thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Sửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Hợi - Mão |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 1/8/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Kiến | |
Trực Kiến trong phong thủyKiến mang nghĩa “xây dựng”. Cát khí thiên về khai sinh hơn là hoàn tất. Nếu biết tận dụng đúng việc, sẽ tạo đà phát triển lâu dài. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Kiến
Hoạt động thuận lợi
Khởi động chiến lược dài hạn và xây dựng thương hiệu cá nhân. |
| Kiêng kị | Không nên thực hiện việc mang tính chấm dứt hoặc kết thúc hoàn toàn. Tránh nhận chức vụ quá quan trọng khi nền tảng chưa vững. Hạn chế tranh chấp pháp lý phức tạp. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Nữ | |
Đặc tính học thuật của Sao Nữ trong hệ Nhị Thập Bát TúTheo hệ thống Nhị Thập Bát Tú, Sao Nữ được xem là tú mang tính chất chỉnh đốn và thiết lập chuẩn mực. Tinh khí của Nữ tú thiên về quản thúc, ràng buộc và xác lập giới hạn. Do đó, trong cổ thư thường nhấn mạnh vai trò của Nữ tú trong việc định hình gia pháp, quy chế và nền nếp sinh hoạt. Xét theo âm dương, đây là tú âm thịnh, dương suy. Âm thịnh thì trọng nội dung hơn hình thức, trọng chiều sâu hơn bề nổi. Vì vậy, mọi sự dưới ảnh hưởng của Sao Nữ cần lấy căn bản làm gốc, lấy ổn định làm đầu, không nên cầu danh hư ảo. | |
| Nên làm | Nên chỉnh đốn gia phong, lập quy ước nội bộ
Ngày có Sao Nữ chiếu, khí trường thiên về thu liễm và thiết lập khuôn phép, rất hợp cho việc xây dựng nội quy gia đình hoặc quy chế tổ chức. Khí âm thịnh giúp con người suy xét thấu đáo, giảm xung đột và tăng tính ổn định. Nếu lập quy ước vào ngày này, nền tảng dễ bền vững, ít biến động. Nên tu sửa nội thất, chỉnh trang không gian sốngSao Nữ chủ nội tàng, nên việc sửa chữa bên trong nhà cửa, sắp xếp lại phòng ốc rất hợp khí. Âm khí được điều hòa thì dương khí mới sinh trưởng. Đây là logic “âm định dương sinh” trong phong thủy cổ pháp. Nên lập kế hoạch dài hạnVì khí thiên về ổn định và chiều sâu, ngày có Sao Nữ chiếu thích hợp cho việc hoạch định chiến lược lâu dài. Kế hoạch đặt ra sẽ có tính bền vững hơn là đột phá ngắn hạn. |
| Kiêng kị | Kiêng khai trương phô trương thanh thế
Nữ tú không trợ khí cho việc khuếch trương. Nếu khai trương lớn dễ gặp tình trạng khách ít, danh hư, tài khí không tụ. Kiêng cưới hỏi rình rangVề dương trạch, ngày này khí âm thịnh, không lợi cho việc hỷ sự cần dương khí bốc cao. Nếu tổ chức lớn dễ hao tài mà vui không trọn. Kiêng mở rộng đầu tư mạo hiểmKhí thu liễm không phù hợp với hành vi phát tán tài lực mạnh. Đầu tư lớn trong ngày này dễ bị chững lại, lợi nhuận không như kỳ vọng. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi gặp cát tinh hội chiếu
Nếu ngày có Sao Nữ nhưng đồng thời hội cát tinh mạnh, tính chất thu liễm có thể chuyển thành nền tảng bền vững cho khai sự nhỏ, song vẫn nên hạn chế phô trương lớn. Ngoại lệ khi phối hợp giờ hoàng đạo mạnhNếu giờ hành sự thuộc hoàng đạo, dương khí đủ mạnh để cân bằng âm khí của Nữ tú, thì có thể tiến hành việc vừa và nhỏ, tránh đại sự. Ngoại lệ với công việc mang tính nội bộKhai trương nội bộ, thử nghiệm kín đáo trong phạm vi hẹp có thể thực hiện, vì phù hợp bản chất âm tàng của tú này. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Y |
| Sao xấu | Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực. Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính. Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Khi xét theo tổng thể vận khí, ngày Thuần Dương mang đặc tính sáng sủa và hanh thông. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi. Điều này giúp các kế hoạch đã định có thể tiến hành thuận lợi và đạt được kết quả tốt. Trong phép chọn ngày xuất hành, Thuần Dương thường được xem là ngày đại cát. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định và thuận lợi. Những việc cần di chuyển xa hoặc gặp gỡ quan trọng thường được khuyến khích thực hiện trong ngày này. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ. Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi. Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài. Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Xích Khẩu mang hàm ý dễ sinh tranh chấp và hiểu lầm trong giao tiếp. Những việc liên quan đến ký kết hợp đồng, thương lượng hoặc bàn bạc công việc quan trọng nên tránh thực hiện. Nếu buộc phải làm việc trong giờ này, nên giữ thái độ ôn hòa và hạn chế những phát ngôn dễ gây mâu thuẫn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tiểu Cát mang ý nghĩa may mắn nhẹ nhưng ổn định. Đây là khoảng thời gian thích hợp để hoàn thành các công việc cá nhân hoặc xử lý những việc còn dang dở. Người xưa khuyên nên giữ thái độ cẩn trọng và tránh những quyết định quá mạo hiểm. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy giảm và khó đạt kết quả rõ ràng. Các công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, mở rộng kinh doanh hoặc xuất hành xa nên được trì hoãn sang thời điểm thuận lợi hơn. Tuy nhiên, khoảng thời gian này có thể dùng để suy nghĩ, rà soát kế hoạch hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ. | |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/8/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 3/8/2026 nhằm ngày 21/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 4/8/2026 nhằm ngày 22/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 5/8/2026 nhằm ngày 23/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/8/2026 nhằm ngày 24/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 7/8/2026 nhằm ngày 25/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 8/8/2026 nhằm ngày 26/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/8/2026 nhằm ngày 27/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/8/2026 nhằm ngày 28/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 12/8/2026 nhằm ngày 30/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ năm, ngày 13/8/2026 nhằm ngày 1/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 14/8/2026 nhằm ngày 2/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 15/8/2026 nhằm ngày 3/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 16/8/2026 nhằm ngày 4/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ hai, ngày 17/8/2026 nhằm ngày 5/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Cát | Thứ ba, ngày 18/8/2026 nhằm ngày 6/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ tư, ngày 19/8/2026 nhằm ngày 7/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/8/2026 nhằm ngày 8/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 21/8/2026 nhằm ngày 9/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 22/8/2026 nhằm ngày 10/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/8/2026 nhằm ngày 11/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 24/8/2026 nhằm ngày 12/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ ba, ngày 25/8/2026 nhằm ngày 13/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ tư, ngày 26/8/2026 nhằm ngày 14/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ năm, ngày 27/8/2026 nhằm ngày 15/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 28/8/2026 nhằm ngày 16/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 29/8/2026 nhằm ngày 17/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/8/2026 nhằm ngày 18/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 31/8/2026 nhằm ngày 19/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |