| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ hai - Ngày 24 - Tháng 8 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 12/7/2026 - Tức ngày : Canh Ngọ - Tháng: Bính Thân - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Tốc Hỷ - Tiết khí : Xử Thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 24/8/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Ý nghĩa Trực Khai trong Thập Nhị TrựcTrực Khai tượng trưng cho sự mở ra, khởi thông và khai vận. Đây là ngày có khí trường hanh thông, thuận lợi cho việc bắt đầu công việc mới, mở rộng quy mô, khai trương cửa hàng hoặc triển khai dự án. Theo cổ pháp, Khai mang tính sinh phát, giúp sự việc khởi đầu thuận lợi và dễ tạo đà tăng trưởng. | |
| Nên làm | Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý. Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh. Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Khai
Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần. Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm | |
Sao Tâm – Hung tú chủ biến động và cảm xúc cực đoanSao Tâm thuộc phương Đông Thanh Long, hành Hỏa, được cổ thư xếp vào nhóm hung tú có tính chất mạnh và bộc phát. “Tâm” nghĩa là trung tâm, trái tim, biểu thị cảm xúc và nội tâm con người. Khi Tâm tinh chiếu nhật, khí trường dễ dao động, sinh nóng nảy, hấp tấp, dễ phát sinh quyết định thiếu cân nhắc. Trong cổ pháp, ngày có Sao Tâm không thuận cho đại sự vì khí Hỏa quá vượng, thiếu tính điều hòa. Nếu không biết tiết chế, dễ dẫn đến tranh cãi, xung đột hoặc hao tổn tài lực do quyết định nóng vội. | |
| Nên làm | Nên làm việc mang tính sáng tạoHỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này. Nên rèn luyện bản thânNgày này thích hợp cho luyện tập thể chất hoặc tinh thần, giúp tiêu hao bớt Hỏa khí dư thừa. Nên xử lý việc cần cắt bỏ triệt đểTính Hỏa giúp đoạn tuyệt nhanh chóng, phù hợp chấm dứt hợp đồng xấu hoặc thói quen bất lợi. |
| Kiêng kị | Kiêng cưới hỏiHỏa khí quá vượng dễ sinh tranh cãi hậu hôn nhân, thiếu hòa khí gia đạo. Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắtHỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải. Kiêng ký hợp đồng dài hạnQuyết định cảm tính có thể gây hệ quả lâu dài, nhất là hợp tác tài chính. |
| Ngoại lệ | Có quý nhân hỗ trợNếu tuổi gia chủ hợp ngày, tác động xung lực được giảm bớt. Việc ngắn hạn vẫn có thể tiến hànhCác công việc hoàn tất trong ngày ít chịu ảnh hưởng lâu dài. Gặp hành Thủy tiết HỏaNếu ngày thuộc hành Thủy mạnh, có thể tiết giảm bớt hung tính của Tâm tinh. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Ích Hậu - Thiên Hỷ - Lục Hợp |
| Sao xấu | Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Tiểu Sát - Sát Chủ Tử - Tử Khí |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong thực hành xem ngày, các sao cát thường được ưu tiên khi lựa chọn thời điểm tiến hành việc trọng đại. Tuy nhiên, nếu xuất hiện hung tinh mạnh thì cần cân nhắc kỹ lưỡng. Điều này phản ánh quan niệm cân bằng giữa cát và hung trong triết lý phương Đông.
Việc tổng hợp các sao trong ngày giúp tạo nên một bức tranh toàn diện về vận khí của thời điểm đó. Nhờ vậy, người xem ngày có thể đưa ra nhận định chính xác hơn về mức độ thuận lợi hay bất lợi đối với từng loại công việc.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam Luận giải chi tiết Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần đại diện cho nguồn khí thúc đẩy tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu lợi. Khi chọn xuất hành đúng phương vị của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc phát triển kinh doanh và tìm kiếm cơ hội mới. Trường khí của Tài Thần giúp tăng khả năng đạt được lợi ích vật chất trong các hoạt động giao dịch. Trong lịch pháp phương Đông, Hạc Thần tượng trưng cho dòng khí không thuận lợi đối với hành trình. Xuất hành về phương này dễ gặp những yếu tố ngoài ý muốn như trì hoãn, khó khăn hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Vì vậy hướng Hạc Thần thường được xếp vào nhóm phương vị cần tránh. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh Ngày Kim Dương mang ý nghĩa thuận lợi về mặt nhân hòa. Khi tiến hành xuất hành trong ngày này, khả năng gặp người giúp đỡ hoặc đối tác thiện chí thường cao hơn. Điều này giúp các cuộc gặp gỡ, bàn bạc hoặc hợp tác diễn ra thuận lợi và đạt kết quả tích cực. Ngày Kim Dương trong phép xuất hành của Khổng Minh được xem là thời điểm có khí vận tương đối cát lợi. Chữ “Kim” tượng trưng cho sự sáng tỏ và vững chắc, còn “Dương” biểu thị sự thịnh vượng và sinh khí. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, hành trình ít trở ngại và công việc tiến hành thường đạt kết quả như mong muốn. Những việc như gặp gỡ đối tác, cầu tài lộc hoặc tìm kiếm cơ hội mới thường có triển vọng tốt nếu được thực hiện trong ngày Kim Dương. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn. Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thích hợp để tiến hành các việc cần kết quả nhanh như gửi thông tin, ký kết thỏa thuận nhỏ hoặc bắt đầu những chuyến đi ngắn. Người xưa khuyên rằng nên tránh các hoạt động mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu tư lớn trong giờ này, bởi vận khí tuy tốt nhưng thiên về sự nhanh chóng hơn là bền vững lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này. Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/8/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 3/8/2026 nhằm ngày 21/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 4/8/2026 nhằm ngày 22/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 5/8/2026 nhằm ngày 23/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/8/2026 nhằm ngày 24/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 7/8/2026 nhằm ngày 25/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 8/8/2026 nhằm ngày 26/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/8/2026 nhằm ngày 27/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/8/2026 nhằm ngày 28/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 12/8/2026 nhằm ngày 30/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ năm, ngày 13/8/2026 nhằm ngày 1/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 14/8/2026 nhằm ngày 2/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 15/8/2026 nhằm ngày 3/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 16/8/2026 nhằm ngày 4/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ hai, ngày 17/8/2026 nhằm ngày 5/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Cát | Thứ ba, ngày 18/8/2026 nhằm ngày 6/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ tư, ngày 19/8/2026 nhằm ngày 7/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/8/2026 nhằm ngày 8/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 21/8/2026 nhằm ngày 9/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 22/8/2026 nhằm ngày 10/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/8/2026 nhằm ngày 11/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ ba, ngày 25/8/2026 nhằm ngày 13/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ tư, ngày 26/8/2026 nhằm ngày 14/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ năm, ngày 27/8/2026 nhằm ngày 15/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 28/8/2026 nhằm ngày 16/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 29/8/2026 nhằm ngày 17/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/8/2026 nhằm ngày 18/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 31/8/2026 nhằm ngày 19/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |