| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ tư - Ngày 19 - Tháng 8 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 7/7/2026 - Tức ngày : Ất Sửu - Tháng: Bính Thân - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Minh Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Chấp - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Lập Thu |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 19/8/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp | |
Đặc tính phong thủy ngày Trực ChấpKhí vận thiên về “giữ” hơn là “mở”. Những việc mang tính tiếp nhận, thu hồi, khẳng định quyền hạn sẽ được nâng đỡ. Tuy nhiên không phù hợp cho việc buông bỏ hoặc phá bỏ cấu trúc hiện tại. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Chấp
Có thể thực hiện cầu tài, cầu lộc theo hướng tích lũy và giữ vững thành quả. |
| Kiêng kị | Việc nên tránh ngày Trực Chấp
Hạn chế di chuyển xa rời vị trí ổn định lâu dài. Không phù hợp cho cải tổ mang tính cắt giảm mạnh. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Chẩn | |
Luận tổng hợp cát – hung của Sao ChẩnTổng thể, Sao Chẩn thiên về công việc thanh tra, kết thúc, cải tổ hơn là khởi đầu. Hỏa khí ở trạng thái cuối chu kỳ khiến năng lượng hướng nội mạnh mẽ. Nếu cưỡng cầu khai trương, cưới hỏi, động thổ lớn dễ phát sinh bất ổn. Ngược lại, nếu dùng để đóng sổ sách, giải quyết tranh chấp, sửa sai, thì hiệu quả cao. Tính chất “kết chu kỳ” của Chẩn khiến mọi việc đến hồi phân định rõ ràng. Đó chính là giá trị cốt lõi của sao này trong hệ thống cổ pháp. | |
| Nên làm | Nên tu sửa hậu trạch
Dương trạch dưới Sao Chẩn nên tập trung vào khu vực phía sau nhà, kho bãi hoặc phòng lưu trữ. Việc dọn dẹp, sửa chữa giúp điều tiết hỏa khí tồn đọng, tránh sinh tranh chấp nội bộ. Nên hóa giải mâu thuẫn âm ỉVì nội hỏa dễ làm lộ xung đột tiềm ẩn, đây là cơ hội đối thoại thẳng thắn. Nếu xử lý bằng thái độ ôn hòa, mâu thuẫn được giải tỏa tận gốc thay vì tích tụ lâu dài. Nên hành pháp, giải quyết pháp lýVì Chẩn có tính phân định rõ ràng, việc ký kết văn bản chấm dứt hợp đồng hoặc giải quyết tranh chấp pháp lý sẽ thuận lợi hơn so với ngày thiên về khai mở. |
| Kiêng kị | Kiêng quyết định theo cảm xúc
Nội hỏa dễ khiến tâm lý nóng nảy. Nếu không giữ tỉnh táo, quyết định đưa ra sẽ thiếu cân nhắc. Kiêng khai trương lớnHỏa khí cuối chu kỳ không thích hợp cho sự khởi đầu rầm rộ. Khai trương trong ngày này dễ gặp biến động nội bộ hoặc trục trặc nhân sự. Kiêng đầu tư mạo hiểmNăng lượng chuyển pha khiến dự án mới khó duy trì ổn định. Đầu tư lớn dễ gặp điều chỉnh ngoài dự tính. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi phối hợp giờ cát
Nếu chọn được giờ cát sinh trợ, tác động bất lợi của Chẩn giảm đáng kể. Ngoại lệ trong công việc thanh lọcCác hoạt động dọn dẹp, giải trừ, chấm dứt tiêu cực luôn phù hợp, dù tổng thể ngày mang tính trung bình. Ngoại lệ trong trường hợp khẩn cấpViệc sửa chữa gấp liên quan an toàn vẫn nên tiến hành, vì Chẩn hỗ trợ xử lý sự cố hơn là trì hoãn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Đức - Thiên Phúc - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Tam Hợp |
| Sao xấu | Tiểu Sát - Sát Chủ Tử - Phi Mã |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn. Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn. Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt. Khi xuất hành gặp phương vị Hạc Thần, khí vận thường bị xem là thiếu cát lợi. Điều này có thể khiến hành trình phát sinh những trở ngại nhỏ hoặc làm giảm hiệu quả của công việc dự định. Vì vậy người xưa thường tránh hướng này nếu có lựa chọn khác thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Ngày Thuần Dương được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi xa hoặc các việc cần gặp gỡ nhiều người. Khí vận của ngày giúp con người dễ nhận được sự hỗ trợ từ người khác. Nhờ vậy các kế hoạch hợp tác hoặc trao đổi công việc thường tiến triển tốt. Theo quan niệm cổ truyền, khi dương khí thịnh thì mọi sự dễ thành. Ngày Thuần Dương vì vậy được xem là thời điểm thuận lợi cho các chuyến đi quan trọng. Hành trình bắt đầu trong ngày này thường diễn ra suôn sẻ và ít gặp trở ngại từ ngoại cảnh. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này. Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng. Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn. Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn. | |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/8/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 3/8/2026 nhằm ngày 21/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 4/8/2026 nhằm ngày 22/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 5/8/2026 nhằm ngày 23/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/8/2026 nhằm ngày 24/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 7/8/2026 nhằm ngày 25/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 8/8/2026 nhằm ngày 26/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/8/2026 nhằm ngày 27/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/8/2026 nhằm ngày 28/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 12/8/2026 nhằm ngày 30/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ năm, ngày 13/8/2026 nhằm ngày 1/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 14/8/2026 nhằm ngày 2/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 15/8/2026 nhằm ngày 3/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 16/8/2026 nhằm ngày 4/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ hai, ngày 17/8/2026 nhằm ngày 5/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Cát | Thứ ba, ngày 18/8/2026 nhằm ngày 6/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/8/2026 nhằm ngày 8/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 21/8/2026 nhằm ngày 9/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 22/8/2026 nhằm ngày 10/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/8/2026 nhằm ngày 11/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 24/8/2026 nhằm ngày 12/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ ba, ngày 25/8/2026 nhằm ngày 13/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ tư, ngày 26/8/2026 nhằm ngày 14/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ năm, ngày 27/8/2026 nhằm ngày 15/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 28/8/2026 nhằm ngày 16/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 29/8/2026 nhằm ngày 17/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/8/2026 nhằm ngày 18/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 31/8/2026 nhằm ngày 19/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |