| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 7 - Tháng 8 - Năm 2026 |
| Âm Lịch |
| Ngày 25/6/2026 - Tức ngày : Quý Sửu - Tháng: Ất Mùi - Năm: Bính Ngọ |
| Ngày : Chu Tước Hắc Đạo - Trực : Trực Phá - Lục Diệu : Xích Khẩu - Tiết khí : Đại Thử |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/8/2026 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:17:49 | 12:00:37 | 18:43:26 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá | |
Đặc tính ngày Trực PháKhí trường biến động mạnh, thiên về phá cũ hơn là lập mới. Nếu vận dụng đúng, có thể loại bỏ chướng ngại và giải quyết vấn đề kéo dài. | |
| Nên làm | Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển. Việc nên làm ngày Trực Phá
Thích hợp dọn dẹp, thanh lọc môi trường làm việc. |
| Kiêng kị | Hạn chế quyết định ảnh hưởng dài hạn. Tránh ký hợp đồng chiến lược dài hạn. Không nên mở rộng đầu tư lớn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu | |
Bản chất ngũ hành và khí trường của Sao LâuSao Lâu thuộc Kim khí phương Tây, tượng trưng cho sự kết cấu, định hình và kỷ luật. Trong học thuyết ngũ hành, Kim chủ thu liễm và tạo khuôn. Vì vậy, khí của Lâu tinh thiên về thiết lập quy chuẩn, tạo nên bộ khung bền vững. Khi lâm nhật, khí vận xoay quanh trục “ổn định – hình thành – củng cố”. Điều này giúp những công việc cần tính chính xác, đo đạc, kết cấu được hỗ trợ mạnh mẽ. Đây là nền tảng lý giải vì sao cổ pháp xếp Sao Lâu vào nhóm cát tú cho xây dựng. | |
| Nên làm | Nên động thổ, khởi công xây dựng
Sao Lâu chủ kiến tạo, rất hợp cho việc động thổ, đặt móng, dựng cột. Kim khí tạo khung kết cấu, giúp công trình bền vững. Về khí vận, trường khí hội tụ ổn định, giảm nguy cơ tán khí nền móng. Nên khai trương cơ sở kinh doanhKim khí của Lâu tinh giúp định hình thương hiệu và cơ cấu tổ chức. Việc khai trương trong ngày này giúp thiết lập trật tự ban đầu rõ ràng. Nên sửa chữa, cải tạo nhà cửaViệc gia cố nền móng hoặc sửa chữa cấu trúc trong ngày này được xem là thuận khí, vì Kim khí giúp củng cố hình thể dương trạch. |
| Kiêng kị | Kiêng cưới hỏi nếu thiếu hòa khí
Vì Kim khí thiên về kỷ luật, nếu tình cảm chưa hài hòa dễ sinh cứng nhắc, thiếu linh hoạt trong hôn sự. Kiêng đầu tư mạo hiểm ngắn hạnSao Lâu hợp ổn định hơn là đầu cơ. Nếu đầu tư lướt sóng, Kim khí thu liễm có thể làm mất cơ hội sinh lợi nhanh. Kiêng an táng âm trạch lớnKim khí dương mạnh có thể xung với âm khí phần mộ. Nếu an táng lớn trong ngày này mà không xét long mạch, dễ sinh mất cân bằng âm dương. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi gặp cát tinh tài lộc
Nếu đồng cung với sao chủ tài, có thể triển khai đầu tư trung hạn. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổNếu long mạch vững và Thổ khí mạnh, có thể tiến hành cả việc an táng quy mô vừa. Ngoại lệ theo mệnh ThổNgười mệnh Thổ được Kim sinh, việc xây dựng có thể mở rộng quy mô. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Mã - Dịch Mã - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Y |
| Sao xấu | Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Sự kết hợp giữa nhiều sao trong cùng một ngày giúp phản ánh tính đa chiều của vận khí. Một ngày có thể tốt đối với một số việc nhưng lại không phù hợp với những việc khác, tùy theo bản chất của các sao xuất hiện.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc xuất hành. Những hoạt động này thường được tiến hành vào thời điểm có nhiều cát tinh chiếu.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Nam - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị. Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn. Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Thuần Dương được xếp vào nhóm ngày cát lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày mang tính khai mở và sinh trưởng, giúp hành trình ít gặp cản trở. Những việc cần sự hanh thông như đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc mở rộng quan hệ thường tiến triển thuận lợi. Xét theo quan niệm âm dương, Thuần Dương là ngày có dương khí cực thịnh, biểu thị sự phát triển và hanh thông. Khi khởi hành trong ngày này, công việc thường diễn ra thuận lợi, dễ đạt kết quả tốt. Những hoạt động như cầu tài lộc, tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc thường có nhiều triển vọng tích cực. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Đại An được xem là thời điểm thích hợp để khởi đầu công việc mới hoặc bắt đầu hành trình quan trọng. Nhiều người tin rằng xuất hành vào giờ này sẽ giúp công việc thuận lợi và ít gặp trở ngại. Dù vậy, vẫn nên tránh những việc mang tính rủi ro cao hoặc đầu cơ thiếu chắc chắn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi. Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này. Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 1/8/2026 nhằm ngày 19/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 2/8/2026 nhằm ngày 20/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Đại Hung | Thứ hai, ngày 3/8/2026 nhằm ngày 21/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 4/8/2026 nhằm ngày 22/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 5/8/2026 nhằm ngày 23/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ năm, ngày 6/8/2026 nhằm ngày 24/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 8/8/2026 nhằm ngày 26/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 9/8/2026 nhằm ngày 27/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 10/8/2026 nhằm ngày 28/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Bình Thường | Thứ ba, ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 6 Ngày Xấu | Thứ tư, ngày 12/8/2026 nhằm ngày 30/6/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ năm, ngày 13/8/2026 nhằm ngày 1/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 14/8/2026 nhằm ngày 2/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 15/8/2026 nhằm ngày 3/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 16/8/2026 nhằm ngày 4/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ hai, ngày 17/8/2026 nhằm ngày 5/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Cát | Thứ ba, ngày 18/8/2026 nhằm ngày 6/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Thứ tư, ngày 19/8/2026 nhằm ngày 7/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ năm, ngày 20/8/2026 nhằm ngày 8/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 21/8/2026 nhằm ngày 9/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 22/8/2026 nhằm ngày 10/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 23/8/2026 nhằm ngày 11/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 24/8/2026 nhằm ngày 12/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ ba, ngày 25/8/2026 nhằm ngày 13/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ tư, ngày 26/8/2026 nhằm ngày 14/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ năm, ngày 27/8/2026 nhằm ngày 15/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 28/8/2026 nhằm ngày 16/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 29/8/2026 nhằm ngày 17/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 30/8/2026 nhằm ngày 18/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 8 Lịch âm
Tháng 7 Tương Đối Tốt | Thứ hai, ngày 31/8/2026 nhằm ngày 19/7/2026 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |