| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ năm - Ngày 14 - Tháng 12 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 2/11/2023 - Tức ngày : Bính Ngọ - Tháng: Giáp Tý - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực : Trực Phá - Lục Diệu : Tốc Hỷ - Tiết khí : Đại Tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 14/12/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá | |
Luận giải cổ phápNgày Trực Phá hợp với việc tháo dỡ, thanh lý, chấm dứt hoặc cải cách. Không nên dùng cho việc cầu ổn định hay thiết lập nền móng lâu dài. | |
| Nên làm | Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng.
Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển. |
| Kiêng kị | Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài. Việc nên tránh ngày Trực Phá
Hạn chế quyết định ảnh hưởng dài hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Giác | |
Sao Giác mang biểu tượng sinh khí đầu xuân, đại diện cho mầm sống mới. Khí của sao này không chỉ tốt về tài lộc mà còn có lợi cho các việc mang tính dài hạn. Tuy nhiên, do dương khí vượng nên không phù hợp với các việc thuộc âm phần như tang lễ hay cải táng. Hiểu rõ đặc tính âm dương của Giác tú sẽ giúp lựa chọn công việc phù hợp để đạt hiệu quả cao nhất. | |
| Nên làm | Hôn nhân cưới hỏi trong ngày này được xem là cát lợi, tượng trưng cho sự sinh sôi và hòa hợp lâu dài. Cổ thư cho rằng kết duyên vào ngày Giác tú dễ gặp may mắn trong đường con cái và gia đạo. Ngày có Sao Giác chiếu rất thuận lợi cho khai trương, mở cửa hàng, thành lập doanh nghiệp hoặc khởi công dự án mới. Dương khí vượng giúp việc khởi đầu hanh thông, dễ gặp quý nhân trợ giúp và tạo nền móng phát triển bền vững về sau. Các việc liên quan xây dựng nhà ở, nhập trạch hoặc đầu tư dài hạn cũng có thể tiến hành nếu chọn thêm giờ tốt, giúp nền tảng gia trạch thêm vững bền. |
| Kiêng kị | Các nghi lễ tang sự hoặc công việc liên quan đến phần âm trạch nên tránh để không phạm thế âm dương nghịch khí. Tránh cải táng hoặc sửa chữa mộ phần do khí của Giác tú thiên về sinh trưởng, không phù hợp với các việc thuộc phần kết thúc. Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ. |
| Ngoại lệ | Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để. Trường hợp phối trực xấu, nên thu hẹp quy mô công việc để giảm hao tổn vận khí. Gặp ngày Dần (Đăng Viên): Mức độ cát lợi tăng cao, đặc biệt tốt cho cầu quan chức và danh vị, dễ đạt thành tựu nổi bật. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Tài - Phúc Sinh - Thiên Đức Hợp - Giải Thần |
| Sao xấu | Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Thổ Cấm - Sát Chủ Tử |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Hệ thống sao của Ngọc Hạp Thông Thư được xác định dựa trên nhiều yếu tố thiên văn lịch pháp như Can Chi của ngày, Chi của tháng âm lịch và chu kỳ tiết khí trong năm. Chính sự kết hợp này tạo nên cơ chế tính toán phức tạp nhưng lại phản ánh khá chính xác quan niệm cổ về sự vận hành của thời gian.
Các nhà lịch pháp xưa cho rằng vận khí của ngày chịu ảnh hưởng bởi quy luật vận hành của thiên tượng. Những sao tốt thường gắn với sự hanh thông, thuận lợi cho việc khai mở, giao dịch hoặc khởi sự. Ngược lại, sao xấu thường mang ý nghĩa cảnh báo nên thận trọng đối với những công việc trọng đại.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn. Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực. Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt. Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Kim Dương biểu thị sự hanh thông và ổn định. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi, đồng thời các kế hoạch đã định dễ tiến hành thuận lợi. Tuy nhiên vẫn nên tránh các hành động nóng vội để giữ sự cân bằng trong công việc. Ngày Kim Dương thường thích hợp cho các chuyến đi có mục đích tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc. Khí tượng của ngày thiên về sự hanh thông, giúp con người dễ đạt được điều mong cầu. Tuy vậy, cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng. Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành. Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 2/12/2023 nhằm ngày 20/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/12/2023 nhằm ngày 21/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ hai, ngày 4/12/2023 nhằm ngày 22/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ ba, ngày 5/12/2023 nhằm ngày 23/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 6/12/2023 nhằm ngày 24/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ năm, ngày 7/12/2023 nhằm ngày 25/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 8/12/2023 nhằm ngày 26/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 9/12/2023 nhằm ngày 27/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 10/12/2023 nhằm ngày 28/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 11/12/2023 nhằm ngày 29/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 12/12/2023 nhằm ngày 30/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 13/12/2023 nhằm ngày 1/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 15/12/2023 nhằm ngày 3/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 16/12/2023 nhằm ngày 4/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 17/12/2023 nhằm ngày 5/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 18/12/2023 nhằm ngày 6/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 19/12/2023 nhằm ngày 7/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ tư, ngày 20/12/2023 nhằm ngày 8/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 21/12/2023 nhằm ngày 9/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 22/12/2023 nhằm ngày 10/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 23/12/2023 nhằm ngày 11/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 24/12/2023 nhằm ngày 12/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 25/12/2023 nhằm ngày 13/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 26/12/2023 nhằm ngày 14/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 27/12/2023 nhằm ngày 15/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 28/12/2023 nhằm ngày 16/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 29/12/2023 nhằm ngày 17/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 30/12/2023 nhằm ngày 18/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 31/12/2023 nhằm ngày 19/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |