| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ hai - Ngày 18 - Tháng 12 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 6/11/2023 - Tức ngày : Canh Tuất - Tháng: Giáp Tý - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Thiên Hình Hắc Đạo - Trực : Trực Khai - Lục Diệu : Đại An - Tiết khí : Đại Tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Thìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Dần - Ngọ |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 18/12/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Khai | |
Đặc tính phong thủy ngày Trực KhaiNgày này mang tính chất cởi mở, năng lượng hướng ngoại mạnh. Phù hợp cho các hoạt động cần công khai, thông báo, ký kết hợp tác. Tuy nhiên, vì thiên về khai mở nên những việc cần tính ổn định lâu dài cần cân nhắc thêm yếu tố sao – can chi. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Khai
Phù hợp mở rộng quy mô kinh doanh, triển khai chiến dịch truyền thông, tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm. Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý. |
| Kiêng kị | Không nên thực hiện việc mang tính kết thúc hoặc thu hẹp quy mô. Tránh tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến giải thể hoặc thanh toán nợ xấu. Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Tâm | |
Luận khí vận Sao Tâm theo ngũ hànhHành Hỏa của Tâm tinh tượng trưng cho ánh sáng và nhiệt lực, nhưng khi quá thịnh lại thành thiêu đốt. Do đó, khí vận ngày này thường mang tính bộc phát, nhanh nhưng thiếu chiều sâu. Nếu vận dụng đúng, có thể dùng cho việc cần quyết đoán nhanh; nhưng nếu khởi đại công trình lâu dài thì thiếu sự bền vững. | |
| Nên làm | Nên thực hiện việc cần quyết đoán nhanhKhí Hỏa vượng giúp hành động dứt khoát. Các việc cần phản ứng kịp thời như xử lý khủng hoảng nhỏ có thể tận dụng tính chất này. Nên công bố quyết định đã chuẩn bị kỹNếu kế hoạch đã được tính toán trước, ngày này thích hợp công bố vì tạo hiệu ứng mạnh mẽ, thu hút chú ý. Nên làm việc mang tính sáng tạoHỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này. |
| Kiêng kị | Kiêng động thổ xây nhàDương trạch khởi công ngày này dễ tạo trường khí nóng, ảnh hưởng lâu dài đến sự ổn định gia đình. Kiêng an tángÂm trạch chịu Hỏa khí mạnh dễ làm mất cân bằng âm dương, không lợi cho hậu nhân. Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắtHỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải. |
| Ngoại lệ | Gặp hành Thủy tiết HỏaNếu ngày thuộc hành Thủy mạnh, có thể tiết giảm bớt hung tính của Tâm tinh. Phối trực tốtNếu trực Thành hoặc trực Khai đi cùng, cát tính tăng lên đáng kể. Dùng cho việc cải cách mạnhNếu chủ ý thay đổi triệt để, ngày này có thể trở thành lợi thế thay vì bất lợi. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Đức Hợp - Giải Thần |
| Sao xấu | Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Thổ Cấm - Sát Chủ Tử |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc nên làm hay nên tránh.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực. Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính. Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh Khi xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Đường Phong là ngày có thiên hướng hanh thông đối với việc di chuyển. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định, ít xảy ra biến động lớn. Điều này khiến nhiều người lựa chọn ngày này để thực hiện các chuyến đi quan trọng. Trong phép chọn ngày xuất hành, Đường Phong được xem là ngày có khí tượng tương đối thuận lợi. Hành trình bắt đầu vào ngày này thường có nhịp vận ổn định, ít phát sinh sự cố ngoài ý muốn. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên tận dụng ngày này cho các chuyến đi quan trọng hoặc các việc cần di chuyển nhiều. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng. Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được hạn chế. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này. Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên thường khiến tiến trình công việc diễn ra chậm hơn dự kiến. Nếu tiến hành những việc cần kết quả nhanh, dễ gặp tình trạng trì hoãn. Do đó, người xưa khuyên nên dành khoảng thời gian này để xem xét lại kế hoạch và hoàn thiện các bước chuẩn bị. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này. Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 2/12/2023 nhằm ngày 20/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/12/2023 nhằm ngày 21/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ hai, ngày 4/12/2023 nhằm ngày 22/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ ba, ngày 5/12/2023 nhằm ngày 23/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 6/12/2023 nhằm ngày 24/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ năm, ngày 7/12/2023 nhằm ngày 25/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 8/12/2023 nhằm ngày 26/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 9/12/2023 nhằm ngày 27/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 10/12/2023 nhằm ngày 28/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 11/12/2023 nhằm ngày 29/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 12/12/2023 nhằm ngày 30/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 13/12/2023 nhằm ngày 1/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 14/12/2023 nhằm ngày 2/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 15/12/2023 nhằm ngày 3/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 16/12/2023 nhằm ngày 4/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 17/12/2023 nhằm ngày 5/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 19/12/2023 nhằm ngày 7/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ tư, ngày 20/12/2023 nhằm ngày 8/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 21/12/2023 nhằm ngày 9/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 22/12/2023 nhằm ngày 10/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 23/12/2023 nhằm ngày 11/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 24/12/2023 nhằm ngày 12/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 25/12/2023 nhằm ngày 13/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 26/12/2023 nhằm ngày 14/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 27/12/2023 nhằm ngày 15/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 28/12/2023 nhằm ngày 16/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 29/12/2023 nhằm ngày 17/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 30/12/2023 nhằm ngày 18/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 31/12/2023 nhằm ngày 19/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |