Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Ngày 28/12/2023 theo lịch âm dương có thuận lợi không?

Thông tin chi tiết về ngày 28/12/2023 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 28/12/2023
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 28 - Tháng 12 - Năm 2023
Âm Lịch
Ngày 16/11/2023 - Tức ngày :  Canh Thân  -   Tháng: Giáp Tý  -  Năm: Quý Mão
Ngày : Thanh Long Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Thành  -  Lục Diệu : Tiểu Cát -  Tiết khí : Đông Chí
Tuổi bị xung khắc với ngày : Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Tý - Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 28/12/2023
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thành

Khí trường viên mãn

Ngày Trực Thành mang tính cát lợi tương đối cao trong hệ thống 12 Trực. Phù hợp cho các hoạt động cần sự xác nhận chính thức và công bố rộng rãi.

Nên làm

Phù hợp tiến hành các nghi lễ xác lập danh phận hoặc công nhận thành quả.

Thích hợp tổ chức sự kiện trọng đại mang tính tổng kết và công bố.

Có thể mở rộng kinh doanh nếu nền tảng đã vững chắc.

Kiêng kị

Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp.

Hạn chế đầu tư mạo hiểm vượt quá năng lực kiểm soát.

Việc nên tránh ngày Trực Thành

  • Phá dỡ nhà cửa
  • Giải thể tổ chức
  • Thanh lý tài sản lớn
Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Khuê

Tổng luận cổ pháp về Sao Khuê

Sao Khuê đại diện cho sự văn minh, chỉnh tề và minh định đúng sai. Khi chiếu mệnh ngày, khí trường ổn định, giúp con người dễ đạt sự đồng thuận qua lý lẽ. Tuy nhiên, vì thiên về lý trí nên thiếu tính đột phá mạnh.

Do đó, cổ pháp khuyên dùng ngày Khuê cho việc thiết lập nền tảng tri thức, hơn là việc mạo hiểm tài chính.

Nên làmNên tu sửa văn phòng, phòng học

Vì Khuê tinh chủ văn, việc chỉnh trang không gian học tập giúp tăng sinh khí. Âm dương cân bằng trong môi trường làm việc sẽ hỗ trợ tư duy.

Nên lập kế hoạch dài hạn

Khí của Sao Khuê thiên về cấu trúc. Khi lập chiến lược dài hạn, trường khí ổn định giúp định hình mục tiêu rõ ràng, tránh sai lệch.

Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng thương hiệu hoặc hệ thống quản trị.

Nên tổ chức hội thảo, lễ nghi

Sao Khuê chủ lễ nhạc nên tổ chức sự kiện mang tính trang trọng sẽ thuận khí. Khí trường ổn định giúp mọi việc diễn ra trật tự.

Kiêng kịKiêng cưới hỏi nếu thiếu chuẩn bị

Vì khí thiên về lý trí, nếu hôn sự không đủ tình cảm hài hòa dễ sinh cảm giác khô cứng.

Kiêng động thổ âm trạch quy mô lớn

Sao Khuê thiên về văn khí, không mạnh về địa khí. Nếu tiến hành xây mộ lớn, âm khí khó được dẫn sinh, dễ tạo thế khí tán.

Kiêng kiện tụng gay gắt

Dù chủ lý lẽ, nhưng khí của Khuê thiên về hòa giải hơn đối kháng. Đưa sự việc ra tranh chấp căng thẳng có thể kéo dài.

Ngoại lệNgoại lệ cho công trình giáo dục

Xây dựng trường học, thư viện trong ngày này vẫn được coi là cát lợi.

Ngoại lệ khi kết hợp Trực Thành

Nếu ngày có Trực Thành đi kèm, việc xây dựng cơ cấu tổ chức vẫn thuận lợi.

Ngoại lệ khi gặp ngày Hoàng Đạo

Nếu Sao Khuê đi cùng Hoàng Đạo cát tinh, khí văn được nâng cao, có thể tiến hành cả việc tài chính ở mức vừa phải.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Đức Hợp - Thiên Giải
Sao xấu Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Thổ Cấm - Cửu Không

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Trong quan niệm cổ truyền, mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều mang một ý nghĩa biểu tượng riêng. Có sao chủ về tài lộc, có sao chủ về phúc khí, cũng có sao biểu thị sự cản trở hoặc hao tổn. Bởi vậy, khi xem ngày cần phân tích toàn bộ các sao xuất hiện trong ngày để hiểu rõ bản chất vận khí.

Theo học thuyết cổ truyền, cát tinh là những sao mang khí vận thuận lợi giúp tăng trưởng phúc khí, trong khi hung tinh lại đại diện cho những yếu tố bất ổn trong dòng vận động của khí. Hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư được xây dựng nhằm phân tích sự tương tác giữa các sao này, từ đó đưa ra nhận định tổng thể về mức độ cát hung của một ngày.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam

Luận giải chi tiết

Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.

Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Huyền Vũ

Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh

Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ là ngày cần đề cao sự thận trọng. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc di chuyển hoặc khởi sự quan trọng. Vì vậy người xưa thường tránh xuất hành xa trong ngày này nếu không thực sự cần thiết.

Tổng thể mà xét, ngày Huyền Vũ là thời điểm không thuận lợi cho việc xuất hành và khởi sự. Khí vận của ngày mang tính bế tắc và dễ phát sinh trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên hạn chế đi xa, tránh các việc quan trọng và chờ thời điểm cát lợi hơn để thực hiện.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.

Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Tốc Hỷ biểu thị niềm vui đến nhanh và sự thuận lợi trong giao tiếp. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng công việc.

Để tận dụng tốt vận khí của giờ này, nên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các quyết định nóng vội.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.

Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Giờ Xích Khẩu mang tính chất dễ sinh khẩu thiệt. Những việc như thương lượng hợp đồng, giải quyết tranh chấp hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được tránh trong khoảng thời gian này.

Tuy nhiên, các công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu lại có thể thực hiện bình thường.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Tiểu Cát thường được xem là khoảng thời gian thuận lợi cho các hoạt động thường nhật. Những việc cần sự suôn sẻ nhưng không quá cấp bách có thể thực hiện trong khung giờ này.

Người xưa khuyên nên giữ thái độ thận trọng và tránh hành động vội vàng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn.

Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 12 năm 2023

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 2/12/2023 nhằm ngày 20/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 3/12/2023 nhằm ngày 21/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 4/12/2023 nhằm ngày 22/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 5/12/2023 nhằm ngày 23/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 6/12/2023 nhằm ngày 24/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 7/12/2023 nhằm ngày 25/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 8/12/2023 nhằm ngày 26/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 9/12/2023 nhằm ngày 27/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Chủ nhật, ngày 10/12/2023 nhằm ngày 28/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 11/12/2023 nhằm ngày 29/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 10

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 12/12/2023 nhằm ngày 30/10/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 13/12/2023 nhằm ngày 1/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 14/12/2023 nhằm ngày 2/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 15/12/2023 nhằm ngày 3/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 16/12/2023 nhằm ngày 4/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 17/12/2023 nhằm ngày 5/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 18/12/2023 nhằm ngày 6/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 19/12/2023 nhằm ngày 7/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Cát

    Thứ tư, ngày 20/12/2023 nhằm ngày 8/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 21/12/2023 nhằm ngày 9/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ sáu, ngày 22/12/2023 nhằm ngày 10/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 23/12/2023 nhằm ngày 11/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 24/12/2023 nhằm ngày 12/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 25/12/2023 nhằm ngày 13/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ ba, ngày 26/12/2023 nhằm ngày 14/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ tư, ngày 27/12/2023 nhằm ngày 15/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ sáu, ngày 29/12/2023 nhằm ngày 17/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 30/12/2023 nhằm ngày 18/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 31/12/2023 nhằm ngày 19/11/2023 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >