| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Dương Lịch |
| Thứ ba - Ngày 26 - Tháng 12 - Năm 2023 |
| Âm Lịch |
| Ngày 14/11/2023 - Tức ngày : Mậu Ngọ - Tháng: Giáp Tý - Năm: Quý Mão |
| Ngày : Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực : Trực Phá - Lục Diệu : Tốc Hỷ - Tiết khí : Đông Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Tuất - Dần |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo : Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 26/12/2023 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Phá | |
Ý nghĩa Trực PháTrực Phá tượng trưng cho sự phá bỏ, giải trừ và chuyển hóa mạnh. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn loại bỏ cấu trúc cũ để chuẩn bị cho chu kỳ mới. Không thuận lợi cho xây dựng lâu dài nhưng tốt cho xử lý tồn đọng. | |
| Nên làm | Thích hợp dọn dẹp, thanh lọc môi trường làm việc. Việc nên làm ngày Trực Phá
Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển. |
| Kiêng kị | Không nên mở rộng đầu tư lớn. Hạn chế quyết định ảnh hưởng dài hạn. Tránh ký hợp đồng chiến lược dài hạn. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Thất | |
Sao Thất trong phong thủy dương trạchĐối với dương trạch, Sao Thất biểu thị năng lượng mạnh mẽ nhưng dễ gây xáo trộn. Nếu dùng để phá dỡ, cải tạo, loại bỏ cấu trúc cũ thì rất hợp khí. Tuy nhiên, nếu khởi công xây dựng nền móng mới mà chưa có chuẩn bị kỹ lưỡng, dễ phát sinh trục trặc do Kim khí quá cương. Bởi vậy, cổ pháp thường khuyên nên dùng ngày này cho việc sửa chữa, tháo dỡ hơn là xây dựng khởi đầu. | |
| Nên làm | Nên chấm dứt hợp tác không còn hiệu quả
Ngày này thuận cho việc kết thúc quan hệ làm ăn trì trệ. Sự quyết đoán giúp tránh kéo dài tổn thất. Nên phá dỡ, cải tạo công trình cũKim khí cương liệt của Sao Thất rất hợp cho việc tháo dỡ, loại bỏ phần xuống cấp trong dương trạch. Logic khí vận cho thấy khi phần cũ được cắt bỏ dứt khoát, năng lượng mới có cơ hội hình thành. Nên cắt bỏ thói quen xấuỞ phương diện cá nhân, ngày này thích hợp cho việc từ bỏ thói quen gây hại, vì khí trường hỗ trợ sự đoạn tuyệt rõ ràng. |
| Kiêng kị | Kiêng cải táng lớn
Âm trạch cần sự ổn định, trong khi Kim khí mạnh dễ làm long mạch bị tổn thương nếu khai mở sâu. Kiêng khởi công xây dựng mới hoàn toànTrong dương trạch, xây dựng nền móng mới ngày này dễ phát sinh sự cố do khí quá cương, thiếu sự nuôi dưỡng mềm mại. Kiêng ký kết hợp đồng dài hạnTính chất đoạn tuyệt của Thất tú không thuận cho cam kết bền lâu, dễ phát sinh rạn nứt sau này. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ với công việc mang tính thanh lọc nội bộ
Những cải tổ nhỏ, điều chỉnh nội bộ có thể tiến hành mà không gây xáo trộn lớn. Ngoại lệ khi hội cát tinh Thủy MộcNếu ngày có Sao Thất nhưng được Thủy hoặc Mộc khí hỗ trợ, tính cương liệt của Kim có thể được điều hòa, cho phép thực hiện việc vừa phải. Ngoại lệ khi chọn giờ hoàng đạo hợp mệnhGiờ tốt phù hợp bản mệnh người chủ sự có thể giảm bớt tính sát của tú. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Thiên Đức Hợp - Thiên Giải |
| Sao xấu | Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Thổ Cấm - Cửu Không |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư phản ánh quan niệm rằng thời gian không chỉ là dòng chảy tuyến tính mà còn chứa đựng những biến động về khí vận. Mỗi ngày mang đặc tính riêng, được biểu hiện thông qua các sao chiếu trong ngày đó.
Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị. Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn. Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh Ngày Kim Dương thường thích hợp cho các chuyến đi có mục đích tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc. Khí tượng của ngày thiên về sự hanh thông, giúp con người dễ đạt được điều mong cầu. Tuy vậy, cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng. Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Kim Dương biểu thị sự hanh thông và ổn định. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi, đồng thời các kế hoạch đã định dễ tiến hành thuận lợi. Tuy nhiên vẫn nên tránh các hành động nóng vội để giữ sự cân bằng trong công việc. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ. Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi. Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài. Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khoảng thời gian lời nói dễ dẫn đến tranh cãi. Vì vậy, các hoạt động liên quan đến thỏa thuận hoặc hợp tác nên được trì hoãn. Nếu phải làm việc trong giờ này, nên chú ý cách giao tiếp và giữ thái độ ôn hòa để tránh phát sinh mâu thuẫn. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Tiểu Cát mang ý nghĩa may mắn nhẹ nhưng ổn định. Đây là khoảng thời gian thích hợp để hoàn thành các công việc cá nhân hoặc xử lý những việc còn dang dở. Người xưa khuyên nên giữ thái độ cẩn trọng và tránh những quyết định quá mạo hiểm. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy giảm và khó đạt kết quả rõ ràng. Các công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, mở rộng kinh doanh hoặc xuất hành xa nên được trì hoãn sang thời điểm thuận lợi hơn. Tuy nhiên, khoảng thời gian này có thể dùng để suy nghĩ, rà soát kế hoạch hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 1/12/2023 nhằm ngày 19/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 2/12/2023 nhằm ngày 20/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 3/12/2023 nhằm ngày 21/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ hai, ngày 4/12/2023 nhằm ngày 22/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ ba, ngày 5/12/2023 nhằm ngày 23/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 6/12/2023 nhằm ngày 24/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Đại Hung | Thứ năm, ngày 7/12/2023 nhằm ngày 25/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 8/12/2023 nhằm ngày 26/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 9/12/2023 nhằm ngày 27/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Chủ nhật, ngày 10/12/2023 nhằm ngày 28/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Ngày Xấu | Thứ hai, ngày 11/12/2023 nhằm ngày 29/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 10 Tương Đối Tốt | Thứ ba, ngày 12/12/2023 nhằm ngày 30/10/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 13/12/2023 nhằm ngày 1/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 14/12/2023 nhằm ngày 2/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 15/12/2023 nhằm ngày 3/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 16/12/2023 nhằm ngày 4/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 17/12/2023 nhằm ngày 5/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 18/12/2023 nhằm ngày 6/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 19/12/2023 nhằm ngày 7/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ tư, ngày 20/12/2023 nhằm ngày 8/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 21/12/2023 nhằm ngày 9/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ sáu, ngày 22/12/2023 nhằm ngày 10/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ bảy, ngày 23/12/2023 nhằm ngày 11/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 24/12/2023 nhằm ngày 12/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 25/12/2023 nhằm ngày 13/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ tư, ngày 27/12/2023 nhằm ngày 15/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ năm, ngày 28/12/2023 nhằm ngày 16/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ sáu, ngày 29/12/2023 nhằm ngày 17/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 30/12/2023 nhằm ngày 18/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 31/12/2023 nhằm ngày 19/11/2023 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |