Thứ sáu, 05/06/2026
Tra cứu lịch vạn niên ngày

Tra cứu ngày 22/12/2022 âm lịch | Giờ tốt chính xác

Thông tin chi tiết về ngày 22/12/2022 dưới đây được tổng hợp và phân tích theo nguyên tắc phong thủy truyền thống kết hợp với hệ thống lịch vạn niên. Các yếu tố như can chi, ngũ hành, trực ngày và giờ hoàng đạo đều được xem xét một cách hệ thống. Qua đó, bạn có thể tham khảo để lựa chọn phương án phù hợp nhất cho kế hoạch của mình.
Thông tin chi tiết ngày 22/12/2022
Dương Lịch
Thứ năm - Ngày 22 - Tháng 12 - Năm 2022
Âm Lịch
Ngày 29/11/2022 - Tức ngày :  Kỷ Dậu  -   Tháng: Nhâm Tý  -  Năm: Nhâm Dần
Ngày : Minh Đường Hoàng Đạo  -  Trực : Trực Thu  -  Lục Diệu : Không Vong -  Tiết khí : Đông Chí
Tuổi bị xung khắc với ngày : Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợp với ngày : Sửu - Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)
Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 22/12/2022
Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:13:10 11:55:03 18:36:57
12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Thu

Đặc tính phong thủy ngày Trực Thu

Khí vận thiên về thu gom và tích lũy. Phù hợp cho việc thu hồi công nợ, tổng kết tài chính và củng cố tài sản. Không thích hợp cho việc chi tiêu lớn hoặc mở rộng rủi ro.

Nên làm
  • Chốt giao dịch đã thỏa thuận
  • Nhận bàn giao tài sản
  • Tích lũy vốn
  • Gia tăng tiết kiệm

Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc.

Việc nên làm ngày Trực Thu

  • Thu hồi công nợ
  • Tổng kết tài chính
  • Ký hợp đồng nhận lợi ích
  • Củng cố quỹ dự phòng
Kiêng kị

Việc nên tránh ngày Trực Thu

  • Khai trương mới
  • Đầu tư mạo hiểm
  • Chi tiêu lớn vượt dự toán

Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn.

Không phù hợp cho phá dỡ hoặc cải tổ cấu trúc mạnh.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Đẩu

Sao Đẩu trong dương trạch và âm trạch

Ở dương trạch, Đẩu tinh thích hợp thiết lập quy hoạch, phân chia phòng ốc, xác lập ranh giới đất đai. Đây là ngày tốt cho việc đo đạc, định vị, xác nhận quyền sở hữu.

Ở âm trạch, nếu chỉnh lý hồ sơ mộ phần hoặc xác lập lại ranh giới phần đất thì phù hợp; nhưng khởi táng mới cần xét thêm các yếu tố khác.

Nên làmNên giải quyết tranh chấp bằng hòa giải

Tính công minh giúp đôi bên nhìn nhận vấn đề khách quan, thuận lợi đạt thỏa thuận công bằng.

Nên ký kết hợp đồng pháp lý

Khí Thủy của Đẩu tinh giúp phân tích điều khoản rõ ràng, hạn chế tranh chấp hậu kỳ. Đây là ngày tốt để xác lập quyền lợi bằng văn bản chính thức.

Nên đo đạc, xác lập ranh giới đất đai

Đẩu tinh chủ định chuẩn, phù hợp việc xác định mốc giới, phân chia tài sản.

Kiêng kịKiêng đầu tư mạo hiểm

Tính chất phân tích kỹ lưỡng khiến tiến độ chậm, không phù hợp môi trường rủi ro cao cần quyết định nhanh.

Kiêng khai trương mang tính quảng bá lớn

Ngày này thiếu động năng thu hút đám đông, không thuận lợi cho hoạt động marketing quy mô lớn.

Kiêng động thổ nếu chưa hoàn tất pháp lý

Dương trạch cần rõ ràng quyền sở hữu trước khi khởi công, nếu không dễ phát sinh tranh chấp.

Ngoại lệPhối trực Khai

Nếu trực Khai đồng chiếu, có thể dùng ngày này cho khai trương quy mô vừa phải.

Gặp hành Kim sinh Thủy

Nếu ngày thuộc hành Kim, Kim sinh Thủy làm tăng trí tuệ và tính sáng suốt, cát khí được củng cố.

Việc ngắn hạn mang tính kỹ thuật

Các công việc đòi hỏi tính chính xác cao nhưng thời gian ngắn vẫn rất phù hợp.

Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đức Hợp - Thiên Giải
Sao xấu Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thổ Cấm - Cửu Không

Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.

Theo học thuyết cổ truyền, cát tinh là những sao mang khí vận thuận lợi giúp tăng trưởng phúc khí, trong khi hung tinh lại đại diện cho những yếu tố bất ổn trong dòng vận động của khí. Hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư được xây dựng nhằm phân tích sự tương tác giữa các sao này, từ đó đưa ra nhận định tổng thể về mức độ cát hung của một ngày.

Trong quan niệm cổ truyền, mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều mang một ý nghĩa biểu tượng riêng. Có sao chủ về tài lộc, có sao chủ về phúc khí, cũng có sao biểu thị sự cản trở hoặc hao tổn. Bởi vậy, khi xem ngày cần phân tích toàn bộ các sao xuất hiện trong ngày để hiểu rõ bản chất vận khí.

Xuất Hành
Hướng tốt xấu Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông

Luận giải chi tiết

Trong cổ thư phong thủy, Phúc Thần tượng trưng cho nguồn phúc đức tích tụ. Khi phương vị xuất hành trùng với phương Phúc Thần, trường khí được xem là thuận lợi cho các hoạt động mang tính thiện sự, cầu may mắn và an ổn. Người xuất hành về hướng này thường dễ gặp điều lành, công việc tiến hành êm thuận, ít gặp sự chống đối hay trắc trở.

Phương vị của Hỷ Thần được xem là hướng cát cho các hoạt động mang tính giao tế và nhân duyên. Khi xuất hành theo hướng này, người xưa tin rằng dễ gặp điều vui vẻ, lời nói dễ được người khác tiếp nhận và các mối quan hệ được cải thiện. Nhờ đó những việc liên quan đến thương nghị hoặc hợp tác thường thuận lợi hơn.

Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.

Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

Theo Khổng Minh

Ngày: Bảo Thương

Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh

Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, ngày Bảo Thương được xem là thời điểm khí vận thuận hòa, thích hợp cho các việc khởi hành, giao tiếp hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Các sách cổ cho rằng khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp người lớn tuổi hoặc quý nhân nâng đỡ, từ đó giúp việc thương lượng, bàn bạc hoặc hợp tác diễn ra suôn sẻ hơn so với các ngày khác.

Ý nghĩa của ngày Bảo Thương còn nằm ở sự hòa hợp giữa thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành vào ngày này, khả năng gặp được người đồng thuận hoặc người có thiện chí thường cao hơn. Điều này khiến các cuộc gặp gỡ, bàn bạc hoặc hợp tác trở nên thuận lợi và ít xảy ra mâu thuẫn.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)

Giờ Đại An tượng trưng cho trạng thái an hòa của vận khí trong ngày. Đây là khoảng thời gian thích hợp để tiến hành các hoạt động mang tính hợp tác, giao thương hoặc thỏa thuận công việc.

Người xưa khuyên rằng nên tránh những hành động gây bất hòa hoặc tranh chấp trong giờ này để duy trì sự thuận lợi của thời vận.

Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)

Giờ Tốc Hỷ là thời điểm thuận lợi để tiến hành các hoạt động giao tiếp và gặp gỡ. Những cuộc trao đổi công việc hoặc thỏa thuận mang tính linh hoạt thường dễ đạt kết quả tích cực khi bắt đầu vào khung giờ này.

Tuy nhiên, các quyết định quan trọng liên quan đến tài chính lớn hoặc kế hoạch dài hạn nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)

Theo phép luận giờ xuất hành, Lưu Niên không phải là thời điểm thích hợp để bắt đầu những việc quan trọng. Việc xuất hành, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng kinh doanh nên tránh thực hiện vào giờ này.

Tuy nhiên, đây lại là khoảng thời gian thuận lợi để đánh giá lại tình hình công việc và điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp.

Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)

Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.

Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.

Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)

Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.

Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)

Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.

Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.

Xem thêm các ngày tốt xấu trong tháng 12 năm 2022

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Cát

    Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 2/12/2022 nhằm ngày 9/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 3/12/2022 nhằm ngày 10/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 4/12/2022 nhằm ngày 11/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ hai, ngày 5/12/2022 nhằm ngày 12/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 6/12/2022 nhằm ngày 13/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ tư, ngày 7/12/2022 nhằm ngày 14/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ năm, ngày 8/12/2022 nhằm ngày 15/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 9/12/2022 nhằm ngày 16/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Tương Đối Tốt

    Thứ bảy, ngày 10/12/2022 nhằm ngày 17/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 11/12/2022 nhằm ngày 18/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ hai, ngày 12/12/2022 nhằm ngày 19/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Cát

    Thứ ba, ngày 13/12/2022 nhằm ngày 20/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 14/12/2022 nhằm ngày 21/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 15/12/2022 nhằm ngày 22/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 16/12/2022 nhằm ngày 23/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 17/12/2022 nhằm ngày 24/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Chủ nhật, ngày 18/12/2022 nhằm ngày 25/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 19/12/2022 nhằm ngày 26/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Đại Hung

    Thứ ba, ngày 20/12/2022 nhằm ngày 27/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Câu Trần Hắc Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 11

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 21/12/2022 nhằm ngày 28/11/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 23/12/2022 nhằm ngày 1/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ bảy, ngày 24/12/2022 nhằm ngày 2/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Chủ nhật, ngày 25/12/2022 nhằm ngày 3/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Chu Tước Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 26/12/2022 nhằm ngày 4/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 27/12/2022 nhằm ngày 5/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

    Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ tư, ngày 28/12/2022 nhằm ngày 6/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ năm, ngày 29/12/2022 nhằm ngày 7/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Đại Hung

    Thứ sáu, ngày 30/12/2022 nhằm ngày 8/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Thiên Lao Hắc Đạo

    Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    Tháng 12

    Lịch âm

    Tháng 12

    Bình Thường

    Thứ bảy, ngày 31/12/2022 nhằm ngày 9/12/2022 Âm lịch

    Ngày , tháng , năm

    Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo

    Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

    Xem chi tiết

Tra cứu ngày khác >