| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Chủ nhật - Ngày 4 - Tháng 12 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 11/11/2022 - Tức ngày : Tân Mão - Tháng: Nhâm Tý - Năm: Nhâm Dần |
| Ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực : Trực Định - Lục Diệu : Không Vong - Tiết khí : Tiểu Tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Dậu (Lục xung), Thìn (Lục hại), Thân (Phá), Tý (Tương hình), Tý - Ngọ - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Mùi - Hợi |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 4/12/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Định | |
Đặc tính phong thủy ngày Trực ĐịnhNgày Trực Định biểu thị sự xác lập vị thế và củng cố nền móng. Sau quá trình vận động của các trực trước, khí trường bước vào giai đoạn ổn định. Những việc mang tính chiến lược dài hạn sẽ được nâng đỡ cát khí, trong khi hành động nóng vội dễ bị trì trệ. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Định
Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài. |
| Kiêng kị | Không nên thay đổi ngành nghề đột ngột hoặc cải tổ quy mô lớn. Tránh đầu tư đầu cơ ngắn hạn mang tính rủi ro cao. Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Mão | |
Sao Mão trong Nhị Thập Bát Tú – Tú tinh chủ sinh trưởng và khai mởSao Mão thuộc phương Đông Thanh Long, hành Mộc, là một trong những tú tinh mang khí sinh trưởng mạnh mẽ. Trong cổ thư thiên văn, Mão tinh tượng trưng cho sự khai mở, phát triển và lan tỏa sinh khí. Đây là dạng khí mang tính xuân sinh, thuận cho khởi đầu và mở rộng. Khi Sao Mão chiếu nhật, trường khí thiên về hướng ngoại, thúc đẩy sự tăng trưởng tự nhiên. Mộc khí vượng giúp ý tưởng được nảy mầm, kế hoạch được triển khai với tinh thần tích cực. Tuy nhiên, nếu không có yếu tố Kim tiết chế, Mộc quá vượng có thể dẫn đến phân tán lực. Vì vậy, cổ pháp xem Sao Mão là cát tú cho khai sự, nhưng cần kết hợp hài hòa ngũ hành để đạt hiệu quả bền vững. | |
| Nên làm | Nên trồng cây, cải tạo cảnh quan
Vì hành Mộc vượng, các hoạt động liên quan cây xanh và môi trường rất cát lợi. Nên xuất hành, giao thươngMộc khí vận động giúp chuyến đi thuận lợi, tăng cơ hội kết nối hợp tác. Nên ký kết hợp tác mớiKhí sinh trưởng giúp quan hệ đối tác phát triển lâu dài nếu được quản trị tốt. |
| Kiêng kị | Kiêng an táng lớn khi địa khí yếu
Mộc khí phát tán nếu gặp âm trạch chưa tụ khí có thể làm long mạch thiếu ổn định. Kiêng thay đổi cấu trúc nội bộ đột ngộtVì khí đang phát triển, thay đổi đột ngột có thể làm gián đoạn tiến trình tăng trưởng. Kiêng tranh chấp gay gắtMộc chủ nhân hòa, nếu xung đột mạnh dễ làm tổn thương quan hệ lâu dài. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ cho công trình giáo dục
Ngày này đặc biệt tốt cho khởi công trường học hoặc trung tâm đào tạo. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổThổ ổn định giúp Mộc không tán, có thể tiến hành cải táng quy mô vừa nếu địa thế vững chắc. Ngoại lệ khi phối hợp Trực KhaiNếu gặp Trực Khai, khí khai mở càng mạnh, rất thuận cho mở cửa hàng hoặc ký kết hợp tác. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Thành - Nguyệt Không - Thiên Đức Hợp - Dịch Mã |
| Sao xấu | Thổ Cấm - Hoang Sa |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc Luận giải chi tiết Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày. Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí vui mừng và sự thuận lợi trong giao tiếp. Khi xuất hành theo phương vị của Hỷ Thần, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ thân hữu, kết giao bạn bè hoặc bàn bạc công việc quan trọng. Khí vận của thần này giúp tăng sự hòa hợp và giảm bớt xung khắc trong các cuộc gặp. Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn. Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách hạn chế ảnh hưởng của hung khí. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh Trong quan niệm lịch pháp cổ truyền, Bảo Thương tượng trưng cho sự bảo trợ và hanh thông. Vì vậy người xuất hành vào ngày này thường cảm nhận được sự thuận lợi từ hoàn cảnh xung quanh. Các việc liên quan đến gặp gỡ, cầu tài hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ đều có khả năng đạt kết quả khả quan. Trong phép chọn ngày xuất hành, Bảo Thương thường được xếp vào nhóm ngày tốt nhờ đặc tính ổn định và ít phát sinh hung khí. Khi con người di chuyển hoặc bắt đầu một hành trình trong ngày này, tâm thế dễ an định, hành trình ít bị gián đoạn. Vì vậy cổ nhân thường khuyến khích xuất hành trong ngày Bảo Thương nếu muốn công việc diễn ra thuận lợi. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động. Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi. Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Lưu Niên biểu thị sự chậm rãi của vận khí. Các công việc cần quyết định nhanh hoặc tiến hành gấp nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện. Ngược lại, những việc mang tính suy xét và chuẩn bị thường phù hợp hơn trong khoảng thời gian này. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm nên hạn chế tranh luận hoặc đưa ra quyết định liên quan đến quan hệ hợp tác. Những lời nói thiếu cân nhắc trong giờ này có thể dẫn đến hiểu lầm không đáng có. Do đó, người xưa thường khuyên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các cuộc thảo luận căng thẳng. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi. Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Không Vong thường được xem là khoảng thời gian vận khí yếu. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư tài chính hoặc khởi hành quan trọng nên tránh tiến hành. Việc dành thời gian chuẩn bị kế hoạch lại có thể mang lại lợi ích lâu dài. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 2/12/2022 nhằm ngày 9/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 3/12/2022 nhằm ngày 10/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 5/12/2022 nhằm ngày 12/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 6/12/2022 nhằm ngày 13/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 7/12/2022 nhằm ngày 14/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 8/12/2022 nhằm ngày 15/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 9/12/2022 nhằm ngày 16/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 10/12/2022 nhằm ngày 17/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 11/12/2022 nhằm ngày 18/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 12/12/2022 nhằm ngày 19/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ ba, ngày 13/12/2022 nhằm ngày 20/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 14/12/2022 nhằm ngày 21/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 15/12/2022 nhằm ngày 22/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 16/12/2022 nhằm ngày 23/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 17/12/2022 nhằm ngày 24/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 18/12/2022 nhằm ngày 25/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 19/12/2022 nhằm ngày 26/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 20/12/2022 nhằm ngày 27/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 21/12/2022 nhằm ngày 28/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 22/12/2022 nhằm ngày 29/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 23/12/2022 nhằm ngày 1/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 24/12/2022 nhằm ngày 2/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 25/12/2022 nhằm ngày 3/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 26/12/2022 nhằm ngày 4/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 27/12/2022 nhằm ngày 5/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 28/12/2022 nhằm ngày 6/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/12/2022 nhằm ngày 7/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 30/12/2022 nhằm ngày 8/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 31/12/2022 nhằm ngày 9/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |