| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ bảy - Ngày 3 - Tháng 12 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 10/11/2022 - Tức ngày : Canh Dần - Tháng: Nhâm Tý - Năm: Nhâm Dần |
| Ngày : Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực : Trực Bình - Lục Diệu : Tiểu Cát - Tiết khí : Tiểu Tuyết |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Ngọ - Tuất |
| Giờ hoàng đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo : Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/12/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Bình | |
Khí trường cân bằngNăng lượng ổn định, thích hợp xử lý việc nhỏ, tránh thay đổi đột ngột. | |
| Nên làm | Việc nên làm ngày Trực Bình
Hoàn thành việc tồn đọng nhỏ lẻ. Kiểm tra, rà soát nội bộ. |
| Kiêng kị | Không nên ký hợp đồng giá trị quá cao. Tránh quyết định quan trọng ảnh hưởng dài hạn. Hạn chế di chuyển xa hoặc công tác dài ngày. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Vị | |
Bản chất ngũ hành của Sao VịSao Vị hành Thổ, mà Thổ chủ trung tâm, điều hòa tứ hành. Khi lâm nhật, khí vận có xu hướng hội tụ về trục cân bằng. Điều này khiến ngày có Sao Vị thích hợp cho việc quản lý, phân bổ và điều chỉnh tài nguyên. Khác với các tú tinh chủ khai phá, Vị tinh thiên về củng cố nội lực. Vì vậy, những việc cần tích lũy lâu dài sẽ được hỗ trợ tốt hơn so với việc bộc phát. | |
| Nên làm | Nên tích lũy tài sản và lập quỹ dự phòng
Sao Vị chủ kho lẫm nên rất thuận cho việc gửi tiết kiệm, xây dựng quỹ tài chính hoặc hoạch định ngân sách dài hạn. Thổ khí giúp tài lộc ổn định, giảm nguy cơ hao hụt. Về khí vận, đây là dạng tụ khí, thích hợp cho hành vi giữ và bảo toàn hơn là chi mạnh. Nên sửa chữa kho bãi, nhà xưởngVì Vị tinh liên quan tích trữ, việc chỉnh trang kho bãi hoặc khu lưu trữ trong ngày này giúp củng cố dương trạch, tránh thất thoát khí tài. Nên mua đất hoặc bất động sản dài hạnThổ gặp Thổ càng vượng, nên việc mua đất tích trữ hoặc đầu tư dài hạn vào bất động sản được xem là thuận khí. |
| Kiêng kị | Kiêng di dời mộ phần quy mô lớn
Trong âm trạch, Thổ khí cần ổn định. Việc di dời lớn có thể làm xáo trộn long mạch nếu không xét kỹ địa thế. Kiêng đầu tư lướt sóng ngắn hạnNgày này không thuận cho dòng tiền biến động nhanh. Thổ khí làm chậm chu kỳ sinh lợi ngắn hạn. Kiêng khai trương lớn mang tính bộc phátThổ khí nặng tính tích lũy, không thuận cho khai trương cần khí lưu động mạnh. Nếu khai mở lớn dễ sinh trì trệ ban đầu. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi gặp cát tinh lưu thông
Nếu đồng cung với sao chủ Thủy hoặc Mộc, dòng khí được kích hoạt, có thể tiến hành khai trương quy mô vừa. Ngoại lệ theo mệnh KimThổ sinh Kim, người mệnh Kim có thể triển khai đầu tư dài hạn thuận lợi hơn bình thường. Ngoại lệ khi phối hợp Trực MãnNếu ngày có Trực Mãn đi kèm, việc tích lũy và mở rộng kho tàng càng thêm thuận lợi. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Ích Hậu - Thiên Hỷ - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Đức Hợp - Dịch Mã |
| Sao xấu | Thổ Cấm - Hoang Sa |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư cho thấy cách người xưa quan sát và lý giải sự vận hành của thời gian. Thông qua các sao chiếu, họ hình dung được sự biến đổi của khí vận trong từng ngày.
Việc phân tích các sao chiếu trong ngày mang tính tham khảo giúp định hướng lựa chọn thời điểm phù hợp. Tuy nhiên, trong truyền thống cổ, người ta luôn khuyên nên kết hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau để có nhận định toàn diện.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Bắc Luận giải chi tiết Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt. Trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông, Hỷ Thần là biểu tượng của niềm vui và sự cát tường. Khi xuất hành về phương có Hỷ Thần, người đi đường thường được xem là dễ gặp điều thuận lợi trong nhân sự, các cuộc gặp gỡ diễn ra suôn sẻ và tạo tiền đề tốt cho những cơ hội mới. Tài Thần là cát thần chủ về tài lộc và sự hanh thông trong việc cầu tài. Khi xuất hành về phương có Tài Thần, khí vận thường thiên về lợi ích vật chất, giúp các hoạt động buôn bán, giao dịch và ký kết thuận lợi hơn. Người xưa tin rằng đi đúng hướng Tài Thần dễ gặp cơ hội sinh lợi, các thương vụ được tiến hành suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Theo quan niệm phong thủy cổ pháp, phương vị của Hạc Thần thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài, giao dịch hoặc ký kết. Khí vận tại hướng này được cho là thiếu ổn định, dễ làm phát sinh những yếu tố bất lợi trong quá trình thực hiện công việc. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh Ngày Huyền Vũ trong phép xuất hành của Khổng Minh thường được xem là thời điểm có nhiều hung khí, không thuận lợi cho việc đi xa hoặc khởi sự quan trọng. Trong cổ thư, Huyền Vũ tượng trưng cho sự u ám và tiềm ẩn bất ổn. Vì vậy nếu xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp trở ngại trên đường đi hoặc phát sinh những việc ngoài dự kiến. Cổ nhân khuyên nên hạn chế di chuyển xa, tránh các việc trọng đại và giữ tâm thế thận trọng để giảm thiểu rủi ro. Ngày Huyền Vũ thường không thích hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khi xuất hành trong ngày này, kết quả đạt được có thể không như mong muốn, thậm chí phát sinh hao tổn thời gian và công sức. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên tạm hoãn những việc quan trọng sang ngày thuận lợi hơn. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn. Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt. Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Lưu Niên tượng trưng cho sự kéo dài và chậm tiến trong tiến trình công việc. Nếu bắt đầu hành trình hoặc giao dịch quan trọng vào giờ này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại. Vì vậy, đây là thời điểm phù hợp để rà soát kế hoạch và chuẩn bị cho các bước tiếp theo. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành, Xích Khẩu thường khiến các cuộc trao đổi dễ phát sinh tranh cãi. Những việc cần sự hòa hợp và đồng thuận nên tránh tiến hành vào giờ này. Thay vào đó, có thể dành thời gian để xử lý các công việc cá nhân hoặc hoàn thiện nhiệm vụ nhỏ. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi. Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện. Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 2/12/2022 nhằm ngày 9/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 4/12/2022 nhằm ngày 11/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 5/12/2022 nhằm ngày 12/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 6/12/2022 nhằm ngày 13/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 7/12/2022 nhằm ngày 14/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 8/12/2022 nhằm ngày 15/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 9/12/2022 nhằm ngày 16/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 10/12/2022 nhằm ngày 17/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 11/12/2022 nhằm ngày 18/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 12/12/2022 nhằm ngày 19/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ ba, ngày 13/12/2022 nhằm ngày 20/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 14/12/2022 nhằm ngày 21/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 15/12/2022 nhằm ngày 22/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 16/12/2022 nhằm ngày 23/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 17/12/2022 nhằm ngày 24/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 18/12/2022 nhằm ngày 25/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 19/12/2022 nhằm ngày 26/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 20/12/2022 nhằm ngày 27/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 21/12/2022 nhằm ngày 28/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 22/12/2022 nhằm ngày 29/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 23/12/2022 nhằm ngày 1/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 24/12/2022 nhằm ngày 2/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 25/12/2022 nhằm ngày 3/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 26/12/2022 nhằm ngày 4/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 27/12/2022 nhằm ngày 5/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 28/12/2022 nhằm ngày 6/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/12/2022 nhằm ngày 7/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ sáu, ngày 30/12/2022 nhằm ngày 8/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 31/12/2022 nhằm ngày 9/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |