| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Dương Lịch |
| Thứ sáu - Ngày 30 - Tháng 12 - Năm 2022 |
| Âm Lịch |
| Ngày 8/12/2022 - Tức ngày : Đinh Tỵ - Tháng: Quý Sửu - Năm: Nhâm Dần |
| Ngày : Thiên Lao Hắc Đạo - Trực : Trực Chấp - Lục Diệu : Lưu Niên - Tiết khí : Đông Chí |
| Tuổi bị xung khắc với ngày : Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp với ngày : Dậu - Sửu |
| Giờ hoàng đạo : Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo : Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 30/12/2022 | ||
| Mặt trời mọc | Chính trưa | Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| 05:13:10 | 11:55:03 | 18:36:57 |
| 12 Thập nhị trực chiếu xuống : Trực Chấp | |
Luận giải cổ phápTheo cổ thư, Trực Chấp hợp với việc nhận bàn giao, thu tài, thu nợ và xác lập văn tự pháp lý. Đây là thời điểm tốt để bảo toàn thành quả và củng cố quyền lực đã có. | |
| Nên làm | Có thể thực hiện cầu tài, cầu lộc theo hướng tích lũy và giữ vững thành quả.
Việc nên làm ngày Trực Chấp
|
| Kiêng kị | Không phù hợp cho cải tổ mang tính cắt giảm mạnh. Hạn chế di chuyển xa rời vị trí ổn định lâu dài. Việc nên tránh ngày Trực Chấp
|
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao Lâu | |
Bản chất ngũ hành và khí trường của Sao LâuSao Lâu thuộc Kim khí phương Tây, tượng trưng cho sự kết cấu, định hình và kỷ luật. Trong học thuyết ngũ hành, Kim chủ thu liễm và tạo khuôn. Vì vậy, khí của Lâu tinh thiên về thiết lập quy chuẩn, tạo nên bộ khung bền vững. Khi lâm nhật, khí vận xoay quanh trục “ổn định – hình thành – củng cố”. Điều này giúp những công việc cần tính chính xác, đo đạc, kết cấu được hỗ trợ mạnh mẽ. Đây là nền tảng lý giải vì sao cổ pháp xếp Sao Lâu vào nhóm cát tú cho xây dựng. | |
| Nên làm | Nên động thổ, khởi công xây dựng
Sao Lâu chủ kiến tạo, rất hợp cho việc động thổ, đặt móng, dựng cột. Kim khí tạo khung kết cấu, giúp công trình bền vững. Về khí vận, trường khí hội tụ ổn định, giảm nguy cơ tán khí nền móng. Nên khai trương cơ sở kinh doanhKim khí của Lâu tinh giúp định hình thương hiệu và cơ cấu tổ chức. Việc khai trương trong ngày này giúp thiết lập trật tự ban đầu rõ ràng. Nên sửa chữa, cải tạo nhà cửaViệc gia cố nền móng hoặc sửa chữa cấu trúc trong ngày này được xem là thuận khí, vì Kim khí giúp củng cố hình thể dương trạch. |
| Kiêng kị | Kiêng cưới hỏi nếu thiếu hòa khí
Vì Kim khí thiên về kỷ luật, nếu tình cảm chưa hài hòa dễ sinh cứng nhắc, thiếu linh hoạt trong hôn sự. Kiêng đầu tư mạo hiểm ngắn hạnSao Lâu hợp ổn định hơn là đầu cơ. Nếu đầu tư lướt sóng, Kim khí thu liễm có thể làm mất cơ hội sinh lợi nhanh. Kiêng an táng âm trạch lớnKim khí dương mạnh có thể xung với âm khí phần mộ. Nếu an táng lớn trong ngày này mà không xét long mạch, dễ sinh mất cân bằng âm dương. |
| Ngoại lệ | Ngoại lệ khi gặp cát tinh tài lộc
Nếu đồng cung với sao chủ tài, có thể triển khai đầu tư trung hạn. Ngoại lệ khi địa khí vượng ThổNếu long mạch vững và Thổ khí mạnh, có thể tiến hành cả việc an táng quy mô vừa. Ngoại lệ theo mệnh ThổNgười mệnh Thổ được Kim sinh, việc xây dựng có thể mở rộng quy mô. |
| Sao tốt, xấu chiếu theo "Ngọc Hạp Thông Thư" | |
| Sao tốt | Thiên Lộc - Thiên Quan - Nguyệt Ân - Thiên Giải |
| Sao xấu | Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Thổ Tú - Cửu Không |
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư phản ánh quan niệm rằng thời gian không chỉ là dòng chảy tuyến tính mà còn chứa đựng những biến động về khí vận. Mỗi ngày mang đặc tính riêng, được biểu hiện thông qua các sao chiếu trong ngày đó.
Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.
| Xuất Hành | |
| Hướng tốt xấu | Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan. Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị. Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn. Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn. |
|
Theo Khổng Minh | Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh Tổng thể mà xét, ngày Kim Thổ là thời điểm nên thận trọng trong việc xuất hành và khởi sự. Khí vận của ngày không thuận lợi cho các hoạt động cần sự hanh thông nhanh chóng. Vì vậy tốt hơn hết nên tránh các việc quan trọng, dành thời gian chuẩn bị và lựa chọn ngày cát lợi hơn để thực hiện. Trong nhiều sách lịch cổ, ngày Kim Thổ được nhắc đến như thời điểm không thuận lợi cho việc đi xa. Hành trình khởi hành trong ngày này có thể phát sinh những trở ngại khiến công việc bị gián đoạn. Vì vậy nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định xuất hành. |
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong | |
| Đại An (Giờ Tốt) | Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Đại An được xem là thời điểm thích hợp để khởi đầu công việc mới hoặc bắt đầu hành trình quan trọng. Nhiều người tin rằng xuất hành vào giờ này sẽ giúp công việc thuận lợi và ít gặp trở ngại. Dù vậy, vẫn nên tránh những việc mang tính rủi ro cao hoặc đầu cơ thiếu chắc chắn. | |
| Tốc Hỷ (Giờ Tốt) | Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h) |
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi. Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để hạn chế rủi ro. | |
| Lưu Niên (Giờ Xấu) | Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h) |
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác. Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. | |
| Xích Khẩu (Giờ Xấu) | Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h) |
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này. Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp. | |
| Tiểu Cát (Giờ Tốt) | Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h) |
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt. Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài. | |
| Không Vong (Giờ Xấu) | Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h) |
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này. Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch. | |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ năm, ngày 1/12/2022 nhằm ngày 8/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 2/12/2022 nhằm ngày 9/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 3/12/2022 nhằm ngày 10/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Chủ nhật, ngày 4/12/2022 nhằm ngày 11/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ hai, ngày 5/12/2022 nhằm ngày 12/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 6/12/2022 nhằm ngày 13/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ tư, ngày 7/12/2022 nhằm ngày 14/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ năm, ngày 8/12/2022 nhằm ngày 15/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 9/12/2022 nhằm ngày 16/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Tương Đối Tốt | Thứ bảy, ngày 10/12/2022 nhằm ngày 17/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 11/12/2022 nhằm ngày 18/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ hai, ngày 12/12/2022 nhằm ngày 19/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Cát | Thứ ba, ngày 13/12/2022 nhằm ngày 20/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 14/12/2022 nhằm ngày 21/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 15/12/2022 nhằm ngày 22/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Xấu | Thứ sáu, ngày 16/12/2022 nhằm ngày 23/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 17/12/2022 nhằm ngày 24/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Lao Hắc Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Chủ nhật, ngày 18/12/2022 nhằm ngày 25/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 19/12/2022 nhằm ngày 26/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Đại Hung | Thứ ba, ngày 20/12/2022 nhằm ngày 27/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Câu Trần Hắc Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Ngày Tốt | Thứ tư, ngày 21/12/2022 nhằm ngày 28/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thanh Long Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 11 Bình Thường | Thứ năm, ngày 22/12/2022 nhằm ngày 29/11/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ sáu, ngày 23/12/2022 nhằm ngày 1/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Đại Hung | Thứ bảy, ngày 24/12/2022 nhằm ngày 2/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Thiên Hình Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Chủ nhật, ngày 25/12/2022 nhằm ngày 3/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Chu Tước Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ hai, ngày 26/12/2022 nhằm ngày 4/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Ngày Tốt | Thứ ba, ngày 27/12/2022 nhằm ngày 5/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Kim Đường Hoàng Đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ tư, ngày 28/12/2022 nhằm ngày 6/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ năm, ngày 29/12/2022 nhằm ngày 7/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Lịch dương
Tháng 12 Lịch âm
Tháng 12 Bình Thường | Thứ bảy, ngày 31/12/2022 nhằm ngày 9/12/2022 Âm lịch Ngày , tháng , năm Ngày Huyền Vũ Hắc Đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |